僵: cứng đờ, tê cứng; bế tắc, căng thẳng
Nghĩa tiếng Anh (English): stiff, numb, deadlocked, impasse
Nét viết & luyện viết chữ 僵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (僵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứng đờ, tê cứng; bế tắc, căng thẳng
Chữ CƯƠNG (僵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Câu ví dụ với từ “僵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
由于双方意见分歧太大,谈判的气氛一度变得十分僵持。
yóu yú shuāng fāng yì jiàn fēn qí tài dà , tán pàn de qì fēn yí dù biàn de shí fēn jiāng chí 。
“Do bất đồng ý kiến giữa hai bên quá lớn, bầu không khí đàm phán có lúc trở nên vô cùng bế tắc.”
Due to huge differences in opinions between the two parties, the atmosphere of the negotiations became deadlocked for a while.
Từ “僵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn