日语: tiếng Nhật, Nhật ngữ
Nghĩa tiếng Anh (English): Japanese language
Nét viết & luyện viết chữ 日语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.” — Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngày
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “日语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一代多模态神经网络同声传译大模型实现了中文、英语与日语等主要语种之间的低延迟高精度实时互译。
Xīn yí dài duō mó tài shén jīng wǎng luò tóng shēng chuán yì dà mó xíng shí xiàn le zhōng wén, yīng yǔ yǔ rì yǔ děng zhǔ yào yǔ zhǒng zhī jiān de dī yán chí gāo jīng dù shí shí hù yì.
“Mô hình lớn dịch cabin song song mạng nơ-ron đa phương thức thế hệ mới đã thực hiện việc dịch thuật qua lại chuẩn xác thời gian thực độ trễ thấp giữa các ngôn ngữ chủ yếu như tiếng Nhật, tiếng Anh và tiếng Trung.”
The neural interpretation model achieved low-latency real-time translation between Chinese, English, and Japanese.
Từ “日语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 日语 (Rìyǔ)
日语 (Rìyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “日语” có phiên âm Pinyin là “Rìyǔ”, âm Hán Việt là “NHẬT NGỮ”, thuộc từ loại Danh từ riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếng Nhật, Nhật ngữ” (tiếng Anh: Japanese language).
Chữ 日语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “日语” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.