日夜: ngày đêm, suốt ngày đêm không ngừng nghỉ
Nghĩa tiếng Anh (English): day and night, round the clock
Nét viết & luyện viết chữ 日夜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.” — Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngày
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
đêm, ban đêm
Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”
Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).
Câu ví dụ với từ “日夜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了抢在重大窗口期前完成系统交付,大科学装置建设团队日夜奋战在超高真空试验第一线。
Wèi le qiǎng zài zhòng dà chuāng kǒu qī qián wán chéng xì tǒng jiāo fù, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè tuán duì rì yè fèn zhàn zài chāo gāo zhēn kōng shì yàn dì yī xiàn.
“Để kịp hoàn thành bàn giao hệ thống trước giai đoạn cửa sổ trọng đại, đội ngũ xây dựng thiết bị khoa học lớn đã ngày đêm suốt ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu thử nghiệm chân không siêu cao.”
To deliver systems before the launch window, the construction team worked day and night on vacuum testing.
Từ “日夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 日夜 (rìyè)
日夜 (rìyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “日夜” có phiên âm Pinyin là “rìyè”, âm Hán Việt là “NHẬT DẠ”, thuộc từ loại Phó từ / Danh từ chỉ thời gian và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày đêm, suốt ngày đêm không ngừng nghỉ” (tiếng Anh: day and night, round the clock).
Chữ 日夜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “日夜” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.