这是好方法。
zhè shì hǎo fāng fǎ 。
“Đây là phương pháp tốt.”
Trọn bộ 151 từ vựng HSK 2 (772 từ HSK 3.0) sơ cấp giao tiếp thực tế và đời sống thường nhật
这是好方法。
zhè shì hǎo fāng fǎ 。
“Đây là phương pháp tốt.”
各方面都好。
gè fāng miàn dōu hǎo 。
“Mọi phương diện đều tốt.”
找对方向。
zhǎo duì fāng xiàng 。
“Tìm đúng phương hướng.”
走出繁忙的科研实验室,青年学者放下手中的学术压力,在绿树成荫的湖畔散步放松身心。
Zǒu chū fán máng de kē yán shí yàn shì, qīng nián xué zhě fàng xià shǒu zhōng de xué shù yā lì, zài lǜ shù chéng yīn de hú pàn sàn bù fàng sōng shēn xīn.
“Bước ra khỏi phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học bận rộn, người học giả trẻ tuổi đã buông bỏ đặt xuống áp lực học thuật trong tay, dạo bộ bên bờ hồ rợp bóng cây xanh để thư giãn thể chất và tinh thần.”
你放心,我会的。
nǐ fàng xīn , wǒ huì de 。
“Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ làm.”
垃圾分类回收要求我们将可回收物、厨余垃圾、有害垃圾和其他垃圾严格分开投放。
Lā jī fēn lèi huí shōu yāo qiú wǒ men jiāng kě huí shōu wù, chú yú lā jī, yǒu hài lā jī hé qí tā lā jī yán gé fēn kāi tóu fàng.
“Phân loại thu gom rác thải yêu cầu chúng ta phải phân chia tách biệt rác có thể tái chế, rác thải thực phẩm nhà bếp, rác thải nguy hại và rác thải khác một cách nghiêm ngặt khi vứt.”
他在本届国际中文水平考试中取得了接近满分的优异分数,获得了国家优秀留学生全额奖学金。
Tā zài běn jiè guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì zhōng qǔ dé le jiē jìn mǎn fēn de yōu yì fēn shù, huò dé le guó jiā yōu xiù liú xué shēng quán é jiǎng xué jīn.
“Anh ấy đã đạt được điểm số thành tích xuất sắc gần như điểm tuyệt đối trong Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế lần này, nhận được học bổng toàn phần Lưu học sinh Ưu tú Quốc gia.”
请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
“Xin đợi tôi năm phút.”
远在海外深造的留学生给母校恩师写了一封深情厚谊的感谢信,汇报最新的学术创新成果。
Yuǎn zài hǎi wài shēn zào de liú xué shēng gěi mǔ xiào ēn shī xiě le yī fēng shēn qíng hòu yì de gǎn xiè xìn, huì bào zuì xīn de xué shù chuàng xīn chéng guǒ.
“Bạn lưu học sinh đang tu nghiệp ở phương xa nơi đất khách đã viết một lá bức thư cảm ơn tràn đầy tình nghĩa sâu đậm gửi tới thầy cô giáo cũ nơi trường xưa, báo cáo những thành quả đổi mới sáng tạo học thuật mới nhất.”
政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。
Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.
“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”
我需要复习功课。
wǒ xū yào fù xí gōng kè 。
“Tôi cần ôn bài tập.”
面对时代赋予青年人的光荣使命,我们该挺身而出、勇挑重担,在拼搏奋斗中绽放青春光彩。
Miàn duì shí dài fù yǔ qīng nián rén de guāng róng shǐ mìng, wǒ men gāi tǐng shēn ér chū, yǒng tiāo zhòng dàn, zài pīn bó fèn dòu zhōng zhàn fàng qīng chūn guāng cǎi.
“Đứng trước sứ mệnh quang vinh mà thời đại trao gửi cho thanh niên, chúng ta nên cần phải dũng cảm đứng ra gánh vác trọng trách, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trong quá trình nỗ lực phấn đấu.”
开会的时间改到明天下午了。
kāi huì de shí jiān gǎi dào míng tiān xià wǔ le 。
“Thời gian họp đã đổi sang chiều mai rồi.”
改变主意。
gǎi biàn zhǔ yì 。
“Thay đổi ý định.”
看到国家自主研发的深空探测卫星成功传回首批高分辨率科学图像,全体研发人员感到无比欣慰。
Kàn dào guó jiā zì zhǔ yán fā de shēn kōng tàn cè wèi xīng chéng gōng chuán huí shǒu pī gāo fēn biàn lǜ kē xué tú xiàng, quán tǐ yán fā rén yuán gǎn dào wú bǐ xīn wèi.
“Nhìn thấy vệ tinh thám trắc không gian sâu do nước nhà tự chủ nghiên cứu phát triển truyền về thành công đợt hình ảnh khoa học độ phân giải cao đầu tiên, toàn thể đội ngũ nghiên cứu cảm thấy vô cùng an ủi tự hào.”
我很感动。
wǒ hěn gǎn dòng 。
“Tôi rất cảm động.”
感觉很好。
gǎn jué hěn hǎo 。
“Cảm giác rất tốt.”
感谢你的帮助。
gǎn xiè nǐ de bāng zhù 。
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.”
工地上工人们顶着烈日挥汗如雨地干活儿,全力保障重大民生工程按期交付。
Gōng dì shàng gōng rén men dǐng zhe liè rì huī hàn rú yǔ dì gàn huó ér, quán lì bǎo zhàng zhòng dà mín shēng gōng chéng àn qī jiāo fù.
“Trên công trường các công nhân đội nắng đổ mồ hôi như mưa hăng say làm việc, dốc toàn lực bảo đảm đại công trình dân sinh được bàn giao đúng tiến độ.”
新落成的国家超级大科学装置刚一投入试运行,就成功捕获到了极具科研价值的高能宇宙射线信号。
Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì gāng yī tóu rù shì yùn xíng, jiù chéng gōng bǔ huò dào le jí jù kē yán jià zhí de gāo néng yǔ zhòu shè xiàn xìn hào.
“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành vừa mới đưa vào vận hành thử nghiệm là đã bắt trọn thành công tín hiệu tia vũ trụ năng lượng cao có giá trị nghiên cứu khoa học cực lớn.”
刚才谁来了?
gāng cái shuí lái le ?
“Vừa rồi ai đến vậy?”
我刚刚来。
wǒ gāng gāng lái 。
“Tôi vừa mới đến.”
这是高级汉语。
zhè shì gāo jí hàn yǔ 。
“Đây là tiếng Hán cao cấp.”
在高中学习阶段,学生们不仅要打牢各学科基础知识,更要注重培养创新思维与综合素质。
Zài gāo zhōng xué xí jiē duàn, xué shēng men bù jǐn yào dǎ láo gè xué kē jī chǔ zhī shí, gèng yào zhù zhòng péi yǎng chuàng xīn sī wéi yǔ zōng hé sù zhì.
“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học phổ thông cấp ba, các em học sinh không chỉ cần củng cố vững chắc kiến thức cơ bản các môn học, mà càng cần chú trọng bồi dưỡng tố chất tổng hợp và tư duy đổi mới sáng tạo.”
她个子很高。
tā gè zi hěn gāo 。
“Cô ấy có vóc dáng cao.”
经过这次比赛,他对自己更加有信心了。
Jīngguò zhè cì bǐsài, tā duì zìjǐ gèngjiā yǒu xìnxīn le.
“[gèng - Phó từ] Qua cuộc thi lần này, anh ấy càng thêm tự tin vào bản thân.”
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe buýt đến trường.”
全城新能源纯电动纯绿色公交车全覆盖运营,让市民日常低碳绿色出行变得更加舒适快捷。
Quán chéng xīn néng yuán chún diàn dòng chún lǜ sè gōng jiāo chē quán fù gài yùn yíng, ràng shì mín rì cháng dī tàn lǜ sè chū xíng biàn dé gèng jiā shū shì kuài jié.
“Mạng lưới xe buýt công cộng thuần điện xanh năng lượng mới bao phủ toàn thành phố đi vào vận hành, giúp việc đi lại xanh ít phát thải carbon hàng ngày của người dân trở nên êm ái, tiện lợi và nhanh chóng hơn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Trọn bộ 168 từ vựng HSK 1 (500 từ HSK 3.0) nền tảng bắt buộc phải nằm lòng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung
Trọn bộ 301 từ vựng HSK 3 (973 từ HSK 3.0) trung cấp mở rộng vốn từ giao tiếp tự tin và du lịch
Trọn bộ 608 từ vựng HSK 4 (1.000 từ HSK 3.0) trung - cao cấp thảo luận lưu loát nhiều chủ đề xã hội
Trọn bộ 1.302 từ vựng HSK 5 (1.071 từ HSK 3.0) cao cấp đọc hiểu báo chí, tạp chí, xem phim và thuyết trình
Trọn bộ 2.500 từ vựng HSK 6 (1.140 từ HSK 3.0) tinh hoa tiệm cận năng lực ngôn ngữ bản xứ tự nhiên
Trọn bộ từ vựng HSK 7 cao cấp nghiên cứu học thuật và văn phong chuyên sâu