个
本
只
张
Chủ đề: Top 50 Lượng Từ Hay Dùng Nhất • 18 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Top 50 Lượng Từ Hay Dùng Nhất (常用量词大全)

Tổng hợp lượng từ chuẩn xác đi kèm danh từ, không lo nhầm lẫn khi đếm đồ vật

Đang hiển thị 1–18 trong tổng số 18 từ vựng chủ đề Top 50 Lượng Từ Hay Dùng Nhất
#9 HSK 1 Danh từ

工作累了的时候,喝一杯热茶能让人感到非常放松舒畅。

Gōng zuò lèi le de shí hòu, hē yī bēi rè chá néng ràng rén gǎn dào fēi cháng fàng sōng shū chàng.

“Những lúc làm việc mệt mỏi, uống một ly tách trà nóng có thể khiến con người cảm thấy vô cùng thư thái dễ chịu.”

#10 HSK 2 Danh từ

科考队员从深海万米海底热液喷口成功采集并密封保存了珍贵的水体样品瓶。

Kē kǎo duì yuán cóng shēn hǎi wàn mǐ hǎi dǐ rè yè pēn kǒu chéng gōng cǎi jí bìng mì fēng bǎo cún le zhēn guì de shuǐ tǐ yàng pǐn píng.

“Đội viên khảo sát khoa học từ miệng phun nhiệt dịch dưới đáy biển sâu vạn mét đã thu thập và bảo quản niêm phong thành công bình mẫu nước vô cùng quý giá.”

Bộ: 瓦 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

#18 HSK 6 Danh từ

在这座国家重点实验室园区内,新建成的一栋栋绿色低碳科研实验大楼拔地而起、气势恢宏。

Zài zhè zuò guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yuán qū nèi, xīn jiàn chéng de yī dòng dòng lǜ sè dī tàn kē yán shí yàn dà lóu bá dì ér qǐ, qì shì huī hóng.

“Bên trong khuôn viên phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này, từng dãy tòa nhà thí nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải mới được xây dựng đã mọc lên sừng sững, khí thế vô cùng hùng vĩ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →