划龙舟
Minh họa từ vựng 划龙舟
huà lóngzhōu HÁN VIỆT: HOẠCH LONG CHÂU

划龙舟: chèo thuyền rồng; đua thuyền rồng

chèo thuyền rồng đua thuyền rồng

Nét viết & luyện viết chữ 划龙舟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 划

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

划
huà / huá HOẠCH / HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).

龙
lóng LONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ 龙 (BỘ LONG • 16 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 SỪNG VÀ MÀO RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Đầu rồng uy nghiêm vươn cao với sừng ngọc.) 月 THÂN RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Thân mình phủ vảy óng ánh linh động như trăng rằm.) 巳 ĐUÔI VÀ BƯỚC CUỘN (Dáng uốn lượn biến hóa vô lường trong mây mưa sấm chớp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.

舟
zhōu CHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuyền, con thuyền (trong thơ văn/vũ trụ)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân gỗ khoét rỗng vươn dài, Mái chèo hai phía miệt mài vượt sông. Chữ CHU con thuyền xuôi dòng, Đồng chu cộng tế một lòng vượt qua.”

Chữ CHU (舟) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một chiếc thuyền độc mộc có mũi thuyền cong vút và các khoang gỗ cùng mái chèo ở giữa. Là phương tiện giao thông đường thủy quan trọng bậc nhất thời cổ đại, chữ CHU (舟) đã trở thành bộ thủ cốt lõi để tạo nên hàng loạt chữ Hán chỉ tàu thuyền (như THUYỀN 船, HÀNG 航). Trong văn hóa ứng xử, thành ngữ ĐỒNG CHU CỘNG TẾ (cùng thuyền qua sông) ca ngợi tinh thần đoàn kết, chung lưng đấu cật vượt qua sóng gió.

Câu ví dụ với từ “划龙舟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

划龙舟是端午节的活动。

huà lóngzhōu shì duānwǔ jié de huódòng.

“Đua thuyền rồng là hoạt động quan trọng trong tết Đoan Ngọ.”

Ví dụ #2

我们参加了划龙舟比赛。

wǒmen cānjiā le huà lóngzhōu bǐsài.

“Chúng tôi đã tham gia cuộc thi đua thuyền rồng.”

Từ “划龙舟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →