这道扇贝味道很鲜美。
zhè dào shànbèi wèidào hěn xiānměi.
“Món sò điệp này rất thơm ngon.”
Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这道扇贝味道很鲜美。
zhè dào shànbèi wèidào hěn xiānměi.
“Món sò điệp này rất thơm ngon.”
寄居蟹在海滩上爬行。
Jìjū xiè zài hǎitān shàng páxíng.
“Ốc mượn hồn bò trên bãi biển.”
他喜欢在河边打鱼。
tā xǐhuan zài hé biān dǎyú.
“Anh ấy thích bắt cá ở ven sông.”
湖里有很多鲂鱼。
Hú lǐ yǒu hěn duō fáng yú.
“Trong hồ có nhiều cá mè.”
政府加强了捕捞控制措施。
Zhèngfǔ jiāqiángle bǔlāo kòngzhì cuòshī.
“Chính phủ tăng cường các biện pháp khống chế đánh bắt.”
儒艮在海草床中游动。
Rúgèn zài hǎicǎo chuáng zhōng yóudòng.
“Cá nược đang bơi trong thảm cỏ biển.”
七鳃鳗生活在海底。
Qī sāi mán shēnghuó zài hǎidǐ.
“Cá mút đá biển sống dưới đáy biển.”
座头鲸在海里游泳。
zuò tóu jīng zài hǎi lǐ yóu yǒng。
“Cá voi lưng gù đang bơi trong biển.”
癞蛤蟆想吃天鹅肉。
lài háma xiǎngchī tiāné ròu.
“Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.”
我喜欢吃烤鳗鲡。
Wǒ xǐhuān chī kǎo mánlí.
“Tôi thích ăn cá chình nướng.”
渔民们每天出海捕捞海鲜。
yúmínmen měitiān chūhǎi bǔlāo hǎixiān.
“Ngư dân mồi ngày đều ra khơi đánh bắt hải sản.”
电鳗能发出强电。
Diàn mán néng fā chū qiáng diàn.
“Cá chình điện có thể phát ra điện mạnh.”
“鳇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鳇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
夏天是吃皮皮虾最好的季节。
xiàtiān shì chī pí pí xiā zuì hǎo de jìjié.
“Mùa hè là mùa ngon nhất để ăn tôm tít.”
我想去安圭拉旅游。
Wǒ xiǎng qù ān guī lā lǚ yóu.
“Tôi muốn đi du lịch Anguilla.”
河蚌在水底缓缓移动。
hé bàng zài shuǐdǐ huǎn huǎn yídòng.
“Con trai sông di chuyển chậm chạp dưới đáy nước.”
“鲒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鲒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我喜欢吃剑鱼刺身。
Wǒ xǐhuān chī jiànyú cìshēn.
“Tôi thích ăn sashimi cá kiếm.”
“礁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““礁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
银鱼在河里游来游去。
Yín yú zài hé lǐ yóu lái yóu qù.
“Cá bạc đang bơi lội trong sông.”
鲐鱼在海里游得很快。
Tái yú zài hǎi lǐ yóu de hěn kuài.
“Cá thu bơi rất nhanh trong biển.”
我们喜欢吃烤鳗鱼。
wǒmen xǐhuān chī kǎo mányú.
“Chúng tôi thích ăn lươn nướng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết