鳗鲡
Minh họa từ vựng 鳗鲡
mánlí HÁN VIỆT: MAN LI

鳗鲡: cá chình

cá chình

Nét viết & luyện viết chữ 鳗鲡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (鳗, phồn thể: 鰻): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 19 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳗
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá chình

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 19 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ MAN (鳗, phồn thể: 鰻): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 19 nét (11 nét phụ).

鲡
mánlí MAN LI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá chình

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 15 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ LY (鲡, phồn thể: 鱺): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 15 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鳗鲡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃烤鳗鲡。

Wǒ xǐhuān chī kǎo mánlí.

“Tôi thích ăn cá chình nướng.”

Từ “鳗鲡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →