那只海葵在岩石上慢慢移动。
Nà zhī hǎikuí zài yánshíshang mànman yídòng.
“Con hải quỳ đó chậm rãi di chuyển trên tảng đá.”
Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那只海葵在岩石上慢慢移动。
Nà zhī hǎikuí zài yánshíshang mànman yídòng.
“Con hải quỳ đó chậm rãi di chuyển trên tảng đá.”
鲟鱼在河里游动。
Xún yú zài hé lǐ yóu dòng.
“Cá tầm đang bơi trong sông.”
她把鱼去鳞以后,在上面撒了一层盐。
Tā bǎ yú qù lín yǐhòu, zài shàngmiàn sā le yī céng yán.
“Sau khi cạo vảy cá, cô ấy rắc một lớp muối lên trên.”
章鱼用吸盘抓住猎物。
Zhāngyú yòng xīpán zhuā zhù lièwù.
“Bạch tuộc dùng giác mút để bắt con mồi.”
新型轻量化气凝胶超弹性防热材料犹如一块耐火海绵,在数千度极端高温灼烧下依然保持着卓越的隔热结构完整性。
Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo chāo tán xìng fáng rè cái liào yóu rú yī kuài nài huǒ hǎi mián, zài shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo xià yī rán bǎo chí zhe zhuó yuè de gé rè jié gòu wán zhěng xìng.
“Vật liệu chống nhiệt siêu đàn hồi aerogel nhẹ hóa kiểu mới tựa như một miếng bọt biển miếng mút xốp chịu lửa, dưới sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ vẫn duy trì tính toàn vẹn kết cấu cách nhiệt trác việt.”
海滩上晾着渔网。
hǎitān shàng liàngzhe yúwǎng.
“Phơi lưới đánh cá trên bãi biển.”
渔民每天都去捕鱼。
yúmín měitiān dōu qù bǔ yú.
“Ngư dân mỗi ngày đều đi đánh cá.”
今天晚餐我们吃清蒸草鱼吧。
jīntiān wǎncān wǒmen chī qīngzhēng cǎoyú ba.
“Tối nay chúng ta ăn cá trắm cỏ hấp nhé.”
我喜欢吃新鲜的海蛎。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de hǎi lì.
“Tôi thích ăn hàu tươi.”
海蜒鳀鱼在海里游动。
Hǎi yán tí yú zài hǎi lǐ yóu dòng.
“Cá cơm biển đang bơi trong biển.”
鼠海豚在海里游得很快。
Shǔ hǎitún zài hǎi lǐ yóu de hěn kuài.
“Cá heo bơi rất nhanh trong biển.”
金枪鱼罐头是快餐的好选择。
jīnqiāngyú guàntóu shì kuàicān de hǎo xuǎnzé.
“Cá ngừ đóng hộp là một lựa chọn tốt cho bữa ăn nhanh.”
海象在冰上休息。
Hǎixiàng zài bīng shàng xiūxí.
“Voi biển đang nghỉ trên băng.”
贝类真不少。
bèi lèi zhēn bù shǎo.
“Loài nhuyễn thể rất nhiều.”
我喜欢吃虹鳟鱼。
Wǒ xǐhuān chī hóngzūn yú.
“Tôi thích ăn cá hồi cầu vồng.”
我们周末去赶海吧。
Wǒmen zhōumò qù gǎnhǎi ba.
“Cuối tuần chúng ta đi biển bắt hải sản nhé.”
我们晚饭吃石斑鱼。
wǒmen wǎnfàn chī shí bān yú.
“Tối nay chúng ta ăn cá mú.”
你可以享受新鲜的生鱼片。
nǐ kěyǐ xiǎngshòu xīnxiān de shēng yú piàn.
“Bạn có thể thưởng thức sashimi tươi ngon.”
珍珠贝生活在海底。
zhēnzhūbèi shēnghuó zài hǎidǐ.
“Trai ngọc sống dưới đáy biển.”
鲇鱼生活在淡水的河流中。
niányú shēnghuó zài dànshuǐ de héliú zhōng.
“Cá nheo sống ở trong các con sông nước ngọt.”
鹗鱼鹰在湖边捕食。
È yúyīng zài hú biān bǔshí.
“Cá chim đang săn mồi bên hồ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết