开洋用来煮汤很鲜美。
Kāiyáng yòng lái zhǔ tāng hěn xiānměi.
“Tôm khô dùng để nấu canh rất ngon.”
我非常喜欢吃炒虾仁。
wǒ fēicháng xǐhuān chī chǎo xiārén.
“Tôi rất thích ăn tôm nõn xào.”
我们在海滩上找到海螺。
wǒmen zài hǎitān shàng zhǎodào hǎiluó.
“Chúng tôi tìm thấy ốc xà cừ trên bãi biển.”
很多人在田里捡田螺。
hěnduō rén zài tián lǐ jiǎn tiánluó.
“Nhiều người ra ruộng nhặt ốc đồng.”
河蟹的肉质很嫩。
héxiè de ròuzhì hěn nèn.
“Thịt cua đồng rất mềm.”
我喜欢吃清水虾。
Wǒ xǐhuān chī qīngshuǐ xiā.
“Tôi thích ăn tôm nước ngọt.”
我妈妈喜欢做红烧带鱼。
wǒ māma xǐhuan zuò hóngshāo dàiyú.
“Mẹ tôi thích nấu cá hố kho.”
曹白鱼产于江南水域。
cáo bái yú chǎn yú jiāngnán shuǐyù.
“Cá be be được tìm thấy ở vùng nước Giang Nam.”
长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。
Cháng jiāng liú yù tuì bǔ zhuǎn chǎn ān zhì bāng fú zhèng cè quán miàn luò shí, ràng shù shí wàn tuì bǔ shàng àn yú mín zhù shàng le xīn lóu fáng, duān shàng le shēng tài fù mín de xīn fàn wǎn.
“Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.”
今天买的螃蟹都是团脐的。
Jīn tiān mǎi de páng xiè dōu shì tuán qí de.
“Cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.”
这家餐厅的海产都是当天捕捞的。
zhè jiā cāntīng de hǎichǎn dōu shì dàngtiān bǔlāo de.
“Hải sản của nhà hàng này đều được đánh bắt trong ngày.”
一些国家已经禁止鱼翅贸易。
yīxiē guójiā yǐjīng jìnzhǐ yúchì màoyì.
“Một số nước đã cấm buôn bán vi cá mập.”
小溪里有许多细小蚬壳。
xiǎo xī lǐ yǒu xǔduō xìxiǎo xiǎn ké.
“Có rất nhiều vỏ hến trong con suối nhỏ.”
xúc tu (chỉ cơ quan cảm giác, bắt mồi, dạng sợi dài và linh hoạt ở một số động vật không xương sống như mực, bạch tuộc, sứa)
章鱼有八条触手,非常灵活。
zhāngyú yǒu bātiáo chùshǒu, fēicháng línghuó.
“Bạch tuộc có tám xúc tu, rất linh hoạt.”
实践是检验真理的唯一标准,这一马克思主义科学论断引领了中国波澜壮阔的伟大思想解放进程。
Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, zhè yī mǎ kè sī zhǔ yì kē xué lùn duàn yǐn lǐng le zhōng guó bō lán zhuàng kuò de wěi dà sī xiǎng jiě fàng jìn chéng.
“'Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý', luận điểm khoa học chủ nghĩa Mác này đã dẫn dắt tiến trình giải phóng tư tưởng vĩ đại hào hùng sóng gió muôn trùng của đất nước.”
河豚有剧毒不能乱吃。
Hétún yǒu jù dú bùnéng luàn chī.
“Cá nóc có độc tố, không thể ăn bừa.”
鲫鱼汤的味道非常鲜美。
jìyútāng de wèidào fēicháng xiānměi.
“Canh cá diếc có hương vị rất thơm ngon.”
“鲑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gūi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鲑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
昨天我买了几只螃蟹。
zuótiān wǒ mǎile jǐ zhǐ pángxiè.
“Hôm qua tôi đã mua vài con cua.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết