水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#12 HSK 6 Danh từ

长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。

Cháng jiāng liú yù tuì bǔ zhuǎn chǎn ān zhì bāng fú zhèng cè quán miàn luò shí, ràng shù shí wàn tuì bǔ shàng àn yú mín zhù shàng le xīn lóu fáng, duān shàng le shēng tài fù mín de xīn fàn wǎn.

“Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

小溪里有许多细小蚬壳。

xiǎo xī lǐ yǒu xǔduō xìxiǎo xiǎn ké.

“Có rất nhiều vỏ hến trong con suối nhỏ.”

Bộ: 虫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Tính từ
唯一
wéi yī DUY NHẤT

duy nhất

实践是检验真理的唯一标准,这一马克思主义科学论断引领了中国波澜壮阔的伟大思想解放进程。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, zhè yī mǎ kè sī zhǔ yì kē xué lùn duàn yǐn lǐng le zhōng guó bō lán zhuàng kuò de wěi dà sī xiǎng jiě fàng jìn chéng.

“'Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý', luận điểm khoa học chủ nghĩa Mác này đã dẫn dắt tiến trình giải phóng tư tưởng vĩ đại hào hùng sóng gió muôn trùng của đất nước.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“鲑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gūi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鲑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →