蝠鲼
Minh họa từ vựng 蝠鲼
fú fèn HÁN VIỆT: BỨC PHẪN

蝠鲼: cá đuối

cá đuối

Nét viết & luyện viết chữ 蝠鲼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỨC (蝠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝠
fú BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con dơi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ BỨC (蝠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

鲼
fú fèn BỨC PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá đuối

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ PHẪN (鲼, phồn thể: 鱝): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “蝠鲼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 蝠鲼.

Từ “蝠鲼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →