鳝鱼很长而且很难抓住。
shànyú hěn cháng érqiě hěn nán zhuāzhù
“Con cá mực rất dài và khó bắt được.”
Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
鳝鱼很长而且很难抓住。
shànyú hěn cháng érqiě hěn nán zhuāzhù
“Con cá mực rất dài và khó bắt được.”
鲸鱼是哺乳动物。
jīngyú shì bǔrǔ dòngwù.
“Cá voi là động vật có vú.”
南疆塔里木盆地边缘的一座座现代化生态绿洲新城,宛如一颗颗璀璨夺目的明亮珍珠镶嵌在茫茫大漠戈壁边缘。
Nán jiāng tǎ lǐ mù pén dì biān yuán de yī zuò zuò xiàn dài huà shēng tài lǜ zhōu xīn chéng, wǎn rú yī kē kē cuǐ càn duó mù dì míng liàng zhēn zhū xiāng qiàn zài máng máng dà mò gē bì biān yuán.
“Từng thành phố mới ốc đảo sinh thái hiện đại hóa bên rìa bồn địa Tarim Nam Cương tựa như những viên ngọc trai trân châu sáng lấp lánh rực rỡ được cẩn khảm bên rìa sa mạc Gobi mênh mông.”
“鳕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xuě” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鳕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我喜欢吃鲔鱼寿司。
Wǒ xǐhuān chī wěi yú shòusī.
“Tôi thích ăn sushi cá ngừ.”
鲶鱼喜欢生活在淡水中。
niányú xǐhuan shēnghuó zài dànshuǐ zhōng.
“Cá nheo thích sống trong nước ngọt.”
“鲤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lǐ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鲤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
水族箱里有很多鱼。
shuǐzúxiāng li yǒu hěnduō yú.
“Trong bể thủy sinh có rất nhiều cá.”
低频扬声器设计用来再现低音频率的扬声器。
dī pín yángshēngqì shèjì yònglái zàixiàn dīyīn pínlǜ de yángshēngqì
“Loa tần số thấp được thiết kế để tái tạo âm trầm.”
三文鱼是一种价格很贵的鱼。
sānwényú shì yī zhǒng jiàgé hěn guì de yú.
“Cá hồi là một loài cá đắt đỏ.”
鹦鹉螺生活在深海中。
Yīngwǔ luó shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.
“Ốc anh vũ sống ở dưới biển sâu.”
鲭鱼在海里游得很快。
Qīng yú zài hǎi lǐ yóu de hěn kuài.
“Cá ngừ bơi rất nhanh trong biển.”
海豚是友好的动物。
hǎitún shì yǒuhǎo de dòngwù.
“Cá heo là động vật thân thiện.”
鲟鱼的鱼子酱很珍贵。
Xún yú de yúzǐjiàng hěn zhēnguì.
“Trứng cá tầm rất quý giá.”
海里有很多鳐鱼游动。
Hǎi lǐ yǒu hěn duō yáo yú yóu dòng.
“Trong biển có nhiều cá đuối bơi lội.”
海洋浮游生物是鱼类重要食物来源。
hǎiyáng fúyóu shēngwù shì yú lèi zhòngyào shíwù láiyuán.
“Sinh vật phù du biển là nguồn thức ăn quan trọng của cá.”
巨鲸在海洋中游动。
Jù jīng zài hǎiyáng zhōng yóudòng.
“Cá voi khổng lồ đang bơi trong đại dương.”
客厅铺了鱼鳞地板。
kètīng pū le yúlín dìbǎn.
“Phòng khách được lát sàn gỗ kiểu vảy cá.”
海胆的外壳长满了锋利的刺。
hǎi dǎn de wài ké zhǎng mǎn le fēnglì de cì.
“Vỏ ngoài của nhím biển phủ kín các gai nhọn.”
我喜欢吃烤鲭鱼。
Wǒ xǐhuān chī kǎo qīng yú.
“Tôi thích ăn cá thu nướng.”
这种天然鱼饵效果很好。
zhè zhǒng tiānrán yú'ěr xiàoguǒ hěn hǎo.
“Loại mồi tự nhiên này rất hiệu quả.”
鲱鱼罐头很受欢迎。
Fēiyú guàntóu hěn shòu huānyíng.
“Cá trích đóng hộp rất được ưa chuộng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết