水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#2 Chủ đề Từ vựng
鱼米线
yúmǐxiàn NGƯ MỄ TUYẾN

bún cá

鱼米线是湖南的传统美食。

Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.

“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”

Bộ: 魚 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

鲨鱼的嗅觉系统非常灵敏。

Shāyú de xiùjué xìtǒng fēicháng língmǐn.

“Hệ thống khứu giác của cá mập vô cùng nhạy bén.”

Bộ: 魚 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →