海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。
hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī
“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”
Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。
hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī
“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”
这座鱼雕非常精美。
Zhè zuò yú diāo fēicháng jīngměi.
“Tác phẩm điêu khắc cá này rất tinh xảo.”
我们去市场买河鲜。
Wǒmen qù shìchǎng mǎi héxiān.
“Chúng tôi đi chợ mua tôm cá tươi.”
“鳍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鳍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。
Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.
“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”
身体经不住那麽大剂量的放射线。
shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn
“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”
坐落于海滨渔港旁边的大排档里,现捞现烹的各色海鲜肉质紧实鲜美、原汁原味。
Zuò luò yú hǎi bīn yú gǎng páng biān de dà pái dàng lǐ, xiàn lāo xiàn pēng de gè sè hǎi xiān ròu zhì jǐn shí xiān měi, yuán zhī yuán wèi.
“Bên trong quán ăn bình dân nằm ngay cạnh cảng cá ven biển, các loại hải sản tươi sống vừa đánh bắt được chế biến tại chỗ có thịt săn chắc ngọt lịm, đậm đà vị biển.”
鲳鱼很适合清蒸。
Chāng yú hěn shìhé qīng zhēng.
“Cá chim rất thích hợp để hấp.”
海底有很多美丽的珊瑚。
hǎidǐ yǒu hěnduō měilì de shānhú.
“Dưới đáy biển có rất nhiều san hô đẹp.”
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.
“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
他负责校订文稿的工作。
tā fùzé jiàodìng wéngǎo de gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc sửa bản thảo.”
同步辐射光源使科学家能够在原子和分子极端微观尺度下精准观测化学键断裂与重组的动力学全过程。
Tóng bù fú shè guāng yuán shǐ kē xué jiā néng gòu zài yuán zi hé fèn zǐ jí duān wēi guān chǐ dù xià jīng zhǔn guān cè huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de dòng lì xué quán guò chéng.
“Nguồn sáng bức xạ synchrotron giúp các nhà khoa học có thể quan sát chuẩn xác toàn bộ tiến trình động lực học của việc bẻ gãy và tái tổ hợp liên kết hóa học ở thang đo quy mô thước đo vi mô cực hạn phân tử và nguyên tử.”
女人每月排卵一次。
nǚrén měi yuè páiluǎn yīcì.
“Phụ nữ rụng trứng mỗi tháng một lần.”
营养学家建议,成年人每天早餐适量食用一枚新鲜鸡蛋,有助于补充优质蛋白质。
Yíng yǎng xué jiā jiàn yì, chéng nián rén měi tiān zǎo cān shì liàng shí yòng yī méi xīn xiān jī dàn, yǒu zhù yú bǔ chōng yōu zhì dàn bái zhì.
“Chuyên gia dinh dưỡng học kiến nghị, người trưởng thành mỗi sáng nên ăn một lượng vừa đủ một quả trứng gà tươi, giúp bổ sung protein chất lượng cao.”
机场里有磅秤,可以称行李。
jīchǎng lǐ yǒu bàngchèng, kěyǐ chēng xínglǐ.
“Trong sân bay có cân bàn, có thể cân hành lý.”
请填写这张量表的内容。
Qǐng tián xiě zhè zhāng liàng biǎo de nèi róng.
“Vui lòng điền nội dung của bảng đo này.”
雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。
yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。
“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”
在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。
Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.
“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”
海边有很多漂亮的贝壳。
hǎibiān yǒu hěnduō piàoliang de bèiké.
“Bờ biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.”
我国建成了全球规模最大、技术领先的现代化光伏与风力清洁能源发电基地集群。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de xiàn dài huà guāng fú yǔ fēng lì qīng jié néng yuán fā diàn jī dì jí qún.
“Nước ta đã xây dựng thành công cụm căn cứ phát điện năng lượng sạch quang điện và điện gió hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới và công nghệ tiên phong.”
我把鸡蛋壳儿扔进垃圾桶。
Wǒ bǎ jīdàn ké er rēng jìn lājītǒng.
“Tôi vứt vỏ trứng gà vào thùng rác.”
母鸡静静地菢蛋。
Mǔ jī jìng jìng de bào dàn.
“Gà mẹ yên lặng ấp trứng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết