啤酒厂
Minh họa từ vựng 啤酒厂 (píjiǔ chǎng)
píjiǔ chǎng HÁN VIỆT: BI TỬU XƯỞNG

啤酒厂: nhà máy bia

nhà máy bia

Nét viết & luyện viết chữ 啤酒厂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啤
pí BI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bia; thường gặp trong từ 啤酒 (啤酒 = bia); chữ đơn ít dùng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).

酒
jiǔ TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rượu, đồ uống có cồn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

厂
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà máy, xưởng, xí nghiệp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Câu ví dụ với từ “啤酒厂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们总是叫嚣着要开一家啤酒厂。

wǒ men zǒng shì jiào xiāo zhe yào kāi yī jiā pí jiǔ chǎng.

“Chúng tôi liên tục đe dọa mở một nhà máy bia.”

Từ “啤酒厂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 啤酒厂 (píjiǔ chǎng)

啤酒厂 (píjiǔ chǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “啤酒厂” có phiên âm Pinyin là “píjiǔ chǎng”, âm Hán Việt là “BI TỬU XƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà máy bia”.

Chữ 啤酒厂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “啤酒厂” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-04-29T15:12:23+07:00