楚楚: sạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn
Nét viết & luyện viết chữ 楚楚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn
Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).
Câu ví dụ với từ “楚楚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
衣冠楚楚
yīguānchǔchǔ
“Khăn áo chỉnh tề”
Từ “楚楚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 楚楚 (chǔchǔ)
楚楚 (chǔchǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “楚楚” có phiên âm Pinyin là “chǔchǔ”, âm Hán Việt là “SỞ SỞ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn”.
Chữ 楚楚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “楚楚” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.