搞通: hiểu; làm rõ; làm thông suốt
Nét viết & luyện viết chữ 搞通
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm, thực hiện, tiến hành
Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Câu ví dụ với từ “搞通”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我终于搞通了这个公式。
wǒ zhōngyú gǎo tōng le zhè ge gōngshì.
“Cuối cùng tôi cũng làm rõ được công thức này.”
我还没把这个原理搞通。
wǒ hái méi bǎ zhè ge yuánlǐ gǎo tōng.
“Tôi vẫn còn chưa hiểu được nguyên lý này.”
Từ “搞通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搞通 (gǎo tōng)
搞通 (gǎo tōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “搞通” có phiên âm Pinyin là “gǎo tōng”, âm Hán Việt là “CẢO THÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hiểu; làm rõ; làm thông suốt”.
Chữ 搞通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搞通” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.