瞎猜
Minh họa từ vựng 瞎猜 (xiā cāi)
xiā cāi HÁN VIỆT: HẠT SAI

瞎猜: đoán mò; đoán bừa

đoán mò đoán bừa

Nét viết & luyện viết chữ 瞎猜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瞎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠT (瞎): thuộc bộ MỤC (目), gồm 15 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瞎
xiā HẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mù; bừa bãi, linh tinh, mù quáng

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠT (瞎): thuộc bộ MỤC (目), gồm 15 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU).

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Câu ví dụ với từ “瞎猜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你别瞎猜,根本不是这么一回事。

nǐ bié xiā cāi, gēnběn bùshi zhème yī huí shì.

“Đừng đoán mò nữa, chuyện không phải như vậy đâu.”

Ví dụ #2

别让大家瞎猜了,你就亮底吧。

bié ràng dàjiā xiā cāi le,nǐ jìu liàng dǐ ba.

“Đừng để mọi người đoán mò nữa, anh hãy tiết lộ đi.”

Từ “瞎猜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瞎猜 (xiā cāi)

瞎猜 (xiā cāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瞎猜” có phiên âm Pinyin là “xiā cāi”, âm Hán Việt là “HẠT SAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đoán mò; đoán bừa”.

Chữ 瞎猜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瞎猜” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-26T08:07:20+07:00