狗
猫
鸟
鱼
Chủ đề: Động vật • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Động vật (动物)

Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Động vật
#6 HSK 3 Danh từ

我们要大力发扬为民服务孺子牛、创新发展拓荒牛、艰苦奋斗老黄牛的“三牛”精神。

Wǒ men yào dà lì fā yáng wèi mín fú wù rú zi niú, chuàng xīn fā zhǎn tuò huāng niú, jiān kǔ fèn dòu lǎo huáng niú de "sān niú" jīng shén.

“Chúng ta cần ra sức phát huy tinh thần 'Ba con trâu con bò': con trâu cúc cung phục vụ nhân dân, con trâu khai hoang đổi mới phát triển và con trâu vàng cần cù phấn đấu gian khổ.”

#7 HSK 3 Danh từ

在广袤辽阔的呼伦贝尔大草原上,成群的白羊如朵朵白云洒落在无边无际的绿茵草地之上。

Zài guǎng mào liáo kuò de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún de bái yáng rú duǒ duǒ bái yún sǎ luò zài wú biān wú jì de lǜ yīn cǎo dì zhī shàng.

“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la rộng lớn, từng đàn con cừu cừu trắng tựa như những đám mây trắng rải đều trên thảm cỏ xanh biếc trải dài vô tận.”

Bộ: 羊 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

在中秋神话传说中,那只在广寒宫桂花树下捣仙药的温顺玉兔,成为了纯洁吉祥的美好文化象征。

Zài zhōng qiū shén huà chuán shuō zhōng, nà zhǐ zài guǎng hán gōng guì huā shù xià dǎo xiān yào de wēn shùn yù tù, chéng wéi le chún jié jí xiáng de měi hǎo wén huà xiàng zhēng.

“Trong truyền thuyết thần thoại Tết Trung thu, chú thỏ ngọc hiền hòa giã thuốc tiên dưới gốc cây quế nơi cung Quảng Hàn đã trở thành biểu tượng văn hóa tốt lành thuần khiết và tươi đẹp.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
大象
dà xiàng ĐẠI TƯỢNG

con voi

在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。

Zài yún nán xī shuāng bǎn nà rè dài yǔ lín bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng yà zhōu dà xiàng zài lǜ shù yǎn yìng xià zì yóu zì zài dì màn bù mì shí.

“Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →