这件衬衫很合适。
zhè jiàn chèn shān hěn hé shì 。
“Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.”
我买了一条新裤子。
wǒ mǎi le yì tiáo xīn kù zǐ 。
“Tôi đã mua một cái quần mới.”
这双运动鞋子穿起来很舒服。
zhè shuāng yùn dòng xié zǐ chuān qǐ lái hěn shū fú 。
“Đôi giày thể thao này đi vào rất êm chân.”
他戴着一顶帽子。
tā dài zhe yì dǐng mào zi 。
“Anh ấy đội một chiếc mũ.”
初冬时节早晚温差较大,出门开展野外科研考察时请务必备好防风保暖的专业冲锋衣外套。
Chū dōng shí jié zǎo wǎn wēn chà jiào dà, chū mén kāi zhǎn yě wài kē yán kǎo chá shí qǐng wù bì bèi hǎo fáng fēng bǎo nuǎn de zhuān yè chōng fēng yī wài tào.
“Vào tiết đầu đông độ chênh lệch nhiệt độ sáng tối tương đối lớn, khi ra ngoài triển khai khảo sát nghiên cứu khoa học dã ngoại xin hãy nhớ chuẩn bị sẵn chiếc áo khoác áo gió chuyên dụng cản gió giữ ấm.”
北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。
Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.
“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”
他戴着一副眼镜。
tā dài zhe yí fù yǎn jìng 。
“Anh ấy đeo một cặp kính.”
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
“Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.”
在寒风呼啸的数九冬日里,母亲亲手编织的那条厚实柔软的羊绒大围巾带来了无尽的温暖与慰藉。
Zài hán fēng hū xiào de shǔ jiǔ dōng rì lǐ, mǔ qīn qīn shǒu biān zhī de nà tiáo hòu shí róu ruǎn de yáng róng dà wéi jīn dài lái liǎo wú jǐn de wēn nuǎn yǔ wèi jiè.
“Trong những ngày đông rét buốt gió rít từng hồi, chiếc khăn quàng cổ bằng lông cừu dày dặn mềm mại do chính tay người mẹ đan tặng đã mang lại hơi ấm và sự chở che vô bờ bến.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết