衣服
帽子
裙子
鞋子
Chủ đề: Trang phục & Thời trang • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trang phục & Thời trang (服装与配饰)

Quần áo, váy vóc, giày dép và phụ kiện thời trang sành điệu bốn mùa

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Trang phục & Thời trang
#8 HSK 4 Danh từ

初冬时节早晚温差较大,出门开展野外科研考察时请务必备好防风保暖的专业冲锋衣外套。

Chū dōng shí jié zǎo wǎn wēn chà jiào dà, chū mén kāi zhǎn yě wài kē yán kǎo chá shí qǐng wù bì bèi hǎo fáng fēng bǎo nuǎn de zhuān yè chōng fēng yī wài tào.

“Vào tiết đầu đông độ chênh lệch nhiệt độ sáng tối tương đối lớn, khi ra ngoài triển khai khảo sát nghiên cứu khoa học dã ngoại xin hãy nhớ chuẩn bị sẵn chiếc áo khoác áo gió chuyên dụng cản gió giữ ấm.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ

北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。

Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.

“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

在寒风呼啸的数九冬日里,母亲亲手编织的那条厚实柔软的羊绒大围巾带来了无尽的温暖与慰藉。

Zài hán fēng hū xiào de shǔ jiǔ dōng rì lǐ, mǔ qīn qīn shǒu biān zhī de nà tiáo hòu shí róu ruǎn de yáng róng dà wéi jīn dài lái liǎo wú jǐn de wēn nuǎn yǔ wèi jiè.

“Trong những ngày đông rét buốt gió rít từng hồi, chiếc khăn quàng cổ bằng lông cừu dày dặn mềm mại do chính tay người mẹ đan tặng đã mang lại hơi ấm và sự chở che vô bờ bến.”

Bộ: 巾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →