mệt mỏi, vất vả (lèi); tích lũy, liên lụy (lěi); rườm rà, sai trĩu quả (léi)
走了一整天的路,大家都觉得很累。
Zǒu le yì zhěng tiān de lù, dàjiā dōu juéde hěn lèi.
“[lèi - Tính từ / Động từ] Đi bộ suốt cả một ngày trời, mọi người đều cảm thấy rất mệt.”
Cảm giác no đói, mệt mỏi, buồn ngủ, nóng lạnh và vị giác chua cay mặn ngọt
走了一整天的路,大家都觉得很累。
Zǒu le yì zhěng tiān de lù, dàjiā dōu juéde hěn lèi.
“[lèi - Tính từ / Động từ] Đi bộ suốt cả một ngày trời, mọi người đều cảm thấy rất mệt.”
在面对复杂的挑战时,保持痛的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí tòng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đau đớn đặc biệt quan trọng.”
我感觉很舒服。
wǒ gǎn jué hěn shū fú 。
“Tôi cảm thấy rất thoải mái.”
这个水果很酸。
zhè ge shuǐ guǒ hěn suān 。
“Trái cây này rất chua.”
这个苹果很甜。
zhè ge píng guǒ hěn tián 。
“Quả táo này rất ngọt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết