快走,否则迟到。
kuài zǒu , fǒu zé chí dào 。
“Đi nhanh, nếu không sẽ muộn.”
快走,否则迟到。
kuài zǒu , fǒu zé chí dào 。
“Đi nhanh, nếu không sẽ muộn.”
符合要求。
fú hé yāo qiú 。
“Phù hợp yêu cầu.”
他很富。
tā hěn fù 。
“Anh ấy rất giàu.”
我负责这件事。
wǒ fù zé zhè jiàn shì 。
“Tôi phụ trách việc này.”
请复印文件。
qǐng fù yìn wén jiàn 。
“Xin hãy photocopy tài liệu.”
事情很复杂。
shì qíng hěn fù zá 。
“Mọi việc rất phức tạp.”
东西很杂。
dōng xī hěn zá 。
“Đồ đạc rất lộn xộn.”
改变主意。
gǎi biàn zhǔ yì 。
“Thay đổi ý định.”
我们干杯!
wǒ men gān bēi !
“Chúng ta cạn ly!”
天气干燥。
tiān qì gān zào 。
“Thời tiết khô hanh.”
我很感动。
wǒ hěn gǎn dòng 。
“Tôi rất cảm động.”
感觉很好。
gǎn jué hěn hǎo 。
“Cảm giác rất tốt.”
感情很深。
gǎn qíng hěn shēn 。
“Tình cảm rất sâu đậm.”
感谢你的帮助。
gǎn xiè nǐ de bāng zhù 。
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.”
dry, clean, empty glass (gān); to do, work, capable, trunk (gàn)
她把房间打扫得干干净净。
Tā bǎ fángjiān dǎsǎo de gāngānjìngjìng.
“[gān - Tính từ / Động từ] Cô ấy dọn dẹp căn phòng vô cùng sạch sẽ.”
我刚刚来。
wǒ gāng gāng lái 。
“Tôi vừa mới đến.”
这是高级汉语。
zhè shì gāo jí hàn yǔ 。
“Đây là tiếng Hán cao cấp.”
她个子很高。
tā gè zi hěn gāo 。
“Cô ấy có vóc dáng cao.”
大家各选一样。
dà jiā gè xuǎn yí yàng 。
“Mọi người mỗi người chọn một thứ.”
我家离学校一公里。
wǒ jiā lí xué xiào yì gōng lǐ 。
“Nhà tôi cách trường một cây số.”
这是我的工具。
zhè shì wǒ de gōng jù 。
“Đây là công cụ của tôi.”
他工资很高。
tā gōng zī hěn gāo 。
“Tiền lương của anh ấy rất cao.”
我们共同完成。
wǒ men gòng tóng wán chéng 。
“Chúng ta cùng nhau hoàn thành.”
钱够用了。
qián gòu yòng le 。
“Tiền đủ dùng rồi.”
她喜欢购物。
tā xǐ huan gòu wù 。
“Cô ấy thích mua sắm.”
他感到孤单。
tā gǎn dào gū dān 。
“Anh ấy cảm thấy cô đơn.”
我估计他会来。
wǒ gū jì tā huì lái 。
“Tôi đoán anh ấy sẽ đến.”
老师鼓励我。
lǎo shī gǔ lì wǒ 。
“Thầy giáo khuyến khích tôi.”
大家鼓掌欢迎。
dà jiā gǔ zhǎng huān yíng 。
“Mọi người vỗ tay chào đón.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.