讥笑: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười
Nghĩa tiếng Anh (English): to sneer at, to deride, to scoff, ridicule
Nét viết & luyện viết chữ 讥笑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (讥, phồn thể: 譏): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 讥笑 (CƠ TIẾU: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười
Chữ CƠ (讥, phồn thể: 譏): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 讥笑 (CƠ TIẾU: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
cười
Câu thơ nhớ chữ: “Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”
Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn.
Câu ví dụ với từ “讥笑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
真正的科学先驱者从不畏惧探索道路上的暂时挫折,更不会因外界无知的偏见与无端讥笑而动摇自己的学术信念。
Zhēn zhèng de kē xué xiān qū zhě cóng bù wèi jù tàn suǒ dào lù shàng de zàn shí cuò zhé, gèng bú huì yīn wài jiè wú zhī de piān jiàn yǔ wú duān jī xiào ér dòng yáo zì jǐ de xué shù xìn niàn.
“Những người mở đường khoa học chân chính chưa bao giờ sợ hãi những vấp ngã trắc trở nhất thời trên con đường tìm tòi, càng không bao giờ vì những định kiến ngu dốt và lời chế nhạo vô căn cứ từ bên ngoài mà lung lay niềm tin học thuật của bản thân.”
True scientific pioneers never fear setbacks, nor do they waver in conviction before external ignorant sneers and ridicule.
深刻领悟“讥笑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jī xiào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “讥笑” (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười - CƠ TIẾU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "讥笑" (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “讥笑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn