祸害: tai họa mầm họa hiểm họa; tàn phá gây hại
Nghĩa tiếng Anh (English): scourge, disaster, curse, to harm, to ruin
Nét viết & luyện viết chữ 祸害
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “祸害” (huòhai) có âm Hán Việt là “HOẠ HẠI”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “tai họa mầm họa hiểm họa; tàn phá gây hại”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tai hoạ; thảm hoạ; tai nạn
hại, làm hại; mắc (bệnh); tai hại
Câu ví dụ với từ “祸害”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络安全防护网络构筑起铜墙铁壁,坚决阻断境外恶意勒索病毒侵入、铲除危害国家关键基础设施的数字祸害。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù wǎng luò gòu zhù qǐ tóng qiáng tiě bì, jiān jué zǔ duàn jìng wài è yì lè suǒ bìng dú qīn rù, chǎn chú wēi hài guó jiā guān jiàn jī chǔ shè shī de shù zì huò hài.
“Mạng lưới phòng hộ an ninh mạng quốc gia đắp xây nên bức tường đồng vách sắt, kiên quyết chặn đứng sự xâm nhập của virus tống tiền ác ý nước ngoài, bứng tận gốc mầm họa tai họa hiểm họa số hóa gây hại cho cơ sở hạ tầng then chốt của quốc gia.”
The cyber defense network built a firewall, eradicating digital scourges threatening critical national infrastructure.
Từ “祸害” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn