率领 Phồn thể: 率領
Minh họa từ vựng 率领
shuài lǐng HÁN VIỆT: SUẤT LĨNH

率领: dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy

dẫn đầu dẫn dắt thống suất chỉ huy

Nghĩa tiếng Anh (English): to lead, to head, to command (a team/troops)

Nét viết & luyện viết chữ 率领

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 率

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “率领” (shuài lǐng) có âm Hán Việt là “SUẤT LĨNH”, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

率
shuài SUẤT

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
领
lǐng LĨNH

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “率领”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总工程师率领科研攻坚团队夜以继日奋战在工程一线,攻克了特长海底沉管隧道高精度安装的世界级施工难题。

Zǒng gōng chéng shī shuài lǐng kē yán gōng jiān tuán duì yè yǐ jì rì fèn zhàn zài gōng chéng yī xiàn, gōng kè le tè cháng hǎi dǐ chén guǎn suì dào gāo jīng dù ān zhuāng de shì jiè jí shī gōng nán tí.

“Vị tổng công trình sư đã dẫn đầu dẫn dắt đội ngũ xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trình, chinh phục nan đề thi công đẳng cấp thế giới về lắp đặt hầm dìm dưới đáy biển siêu dài với độ chính xác cao.”

The chief engineer led his team working day and night on the frontline, tackling underwater tunnel installation challenges.

Ví dụ #2

深刻领悟“率领”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shuài lǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “率领” (dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy - LUẬT LÃNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "率领" (dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “率领” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →