观赏: thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng ngắm nhìn thưởng thức
Nghĩa tiếng Anh (English): to view and admire, to appreciate, sightseeing
Nét viết & luyện viết chữ 观赏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng
Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Câu ví dụ với từ “观赏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在中国科技馆全息深空漫游球幕大厅里,青少年观众身临其境地观赏了百亿光年外遥远星系诞生与演化的壮丽宇宙奇观。
Zài zhōng guó kē jì guǎn quán xī shēn kōng màn yóu qiú mù dà tīng lǐ, qīng shào nián guān zhòng shēn lín qí jìng dì guān shǎng le bǎi yì guāng nián wài yáo yuǎn xīng xì dàn shēng yǔ yǎn huà de zhuàng lì yǔ zhòu qí guān.
“Bên trong đại sảnh vòm dạo chơi không gian sâu hologram Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, các khán giả thanh thiếu niên đã chìm đắm tận mắt chiêm ngưỡng thưởng ngoạn ngắm nhìn kỳ quan vũ trụ tráng lệ về sự sinh thành và tiến hóa của các thiên hà xa xôi cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”
In the holographic dome, youth admired magnificent cosmic wonders of distant galaxies evolving billions of light-years away.
Từ “观赏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn