观感 Phồn thể: 觀感
Minh họa từ vựng 观感 (guāngǎn)
guāngǎn HÁN VIỆT: QUAN CẢM

观感: cảm nhận, ấn tượng thị giác trải nghiệm khi xem

cảm nhận ấn tượng thị giác trải nghiệm khi xem

Nghĩa tiếng Anh (English): impressions, visual experience, observation and feeling

Nét viết & luyện viết chữ 观感

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 观

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

观
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

感
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Câu ví dụ với từ “观感”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在参观国家大科学装置模型展示大厅后,国际顶尖同行纷纷写下热情洋溢的学术观感,盛赞中国科技创新的磅礴气魄。

Zài cān guān guó jiā dà kē xué zhuāng zhì mó xíng zhǎn shì dà tīng hòu, guó jì dǐng jiān tóng háng fēn fēn xiě xià rè qíng yáng yì de xué shù guān gǎn, shèng zàn zhōng guó kē jì chuàng xīn de páng bó qì pò.

“Sau khi tham quan đại sảnh trưng bày mô hình thiết bị khoa học lớn quốc gia, các đồng nghiệp đỉnh cao quốc tế đã đua nhau viết nên những dòng cảm nhận trải nghiệm học thuật tràn đầy nhiệt huyết, ngợi ca hết lời khí phách to lớn cuộn trào của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ Trung Quốc.”

After touring the mega-facility models, international peers wrote glowing impressions praising China's innovation prowess.

Từ “观感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 观感 (guāngǎn)

观感 (guāngǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “观感” có phiên âm Pinyin là “guāngǎn”, âm Hán Việt là “QUAN CẢM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cảm nhận, ấn tượng thị giác trải nghiệm khi xem” (tiếng Anh: impressions, visual experience, observation and feeling).

Chữ 观感 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “观感” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2019-06-23T21:21:53+07:00