观摩 Phồn thể: 觀摩
Minh họa từ vựng 观摩
guānmó HÁN VIỆT: QUAN MA

观摩: quan sát học hỏi, tham quan học tập kinh nghiệm

quan sát học hỏi tham quan học tập kinh nghiệm

Nghĩa tiếng Anh (English): to observe and learn from, to view, observation study

Nét viết & luyện viết chữ 观摩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 观

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

观
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

摩
guānmó QUAN MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan sát học hỏi, tham quan học tập kinh nghiệm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

Câu ví dụ với từ “观摩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

来自全球二十多个国家的青年物理学家应邀亲临大科学装置现场,全程实地观摩首轮高能物理束流联合调试试验。

Lái zì quán qiú èr shí duō gè guó jiā de qīng nián wù lǐ xué jiā yìng yāo qīn lín dà kē xué zhuāng zhì xiàn chǎng, quán chéng shí dì guān mó shǒu lún gāo néng wù lǐ shù liú lián hé tiáo shì shì yàn.

“Các nhà vật lý trẻ tuổi đến từ hơn 20 quốc gia trên toàn cầu đã nhận lời mời đích thân đến hiện trường thiết bị khoa học lớn, trực tiếp tham quan học tập quan sát học hỏi toàn bộ quá trình thử nghiệm hiệu chỉnh liên hợp chùm hạt vật lý năng lượng cao đợt đầu tiên.”

Young physicists from over 20 nations observed and learned from the first beamline joint commissioning test on site.

Từ “观摩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →