观望 Phồn thể: 觀望
Minh họa từ vựng 观望 (guānwàng)
guānwàng HÁN VIỆT: QUAN VỌNG

观望: nghe ngóng chờ xem, ngập ngừng đứng nhìn do dự

nghe ngóng chờ xem ngập ngừng đứng nhìn do dự

Nghĩa tiếng Anh (English): to wait and see, to look on, to sit on the fence

Nét viết & luyện viết chữ 观望

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 观

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

观
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

望
wàng VỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 VONG (Đứng hướng ra xa, kiêm đóng vai trò gợi âm đọc.) 月 NGUYỆT (Vầng trăng tròn sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.) 王 VƯƠNG/ĐĨNH (Biến thể từ hình người (NHÂN) đứng thẳng kiễng chân trên mặt đất (THỔ).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”

Chữ VỌNG (望) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người đứng thẳng trên gò đất cao (sau biến thành chữ VƯƠNG 王), ngước nhìn vầng trăng (NGUYỆT 月) trên bầu trời xa thẳm, kết hợp với chữ VONG (亡) gợi âm. Hình ảnh kiễng chân ngóng nhìn trăng rằm vừa chỉ ngày 15 âm lịch (ngày Vọng), vừa khắc họa sống động nỗi lòng trông ngóng, kỳ vọng và ước mơ hướng về tương lai.

Câu ví dụ với từ “观望”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对全球前沿颠覆性科技竞争赛道,我们必须主动出击抢占制高点,决不能犹豫观望而错失战略历史机遇。

Miàn duì quán qiú qián yán diān fù xìng kē jì jìng zhēng sài dào, wǒ men bì xū zhǔ dòng chū jī qiǎng zhàn zhì gāo diǎn, jué bù néng yóu yù guān wàng ér cuò shī zhàn lüè lì shǐ jī yù.

“Đứng trước đường đua cạnh tranh khoa học công nghệ mang tính cách mạng tiên phong toàn cầu, chúng ta bắt buộc phải chủ động xuất kích chiếm lĩnh điểm cao khống chế, tuyệt đối không được do dự ngập ngừng đứng nhìn nghe ngóng chờ xem mà bỏ lỡ cơ hội lịch sử chiến lược.”

Facing global races in disruptive technologies, we must seize heights actively rather than waiting and seeing.

Từ “观望” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 观望 (guānwàng)

观望 (guānwàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “观望” có phiên âm Pinyin là “guānwàng”, âm Hán Việt là “QUAN VỌNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nghe ngóng chờ xem, ngập ngừng đứng nhìn do dự” (tiếng Anh: to wait and see, to look on, to sit on the fence).

Chữ 观望 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “观望” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-07-25T16:01:44+07:00