熟悉: quen thuộc, am hiểu
Nghĩa tiếng Anh (English): to know well, familiar with
Nét viết & luyện viết chữ 熟悉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chín, quen thuộc, thành thạo — văn chuẩn (shú); chín, quen — khẩu ngữ (shóu)
Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
hết; toàn
Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.”
Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.
Câu ví dụ với từ “熟悉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我熟悉这个地方。
wǒ shú xī zhè ge dì fāng 。
“Tôi quen thuộc nơi này.”
I am familiar with this place.
深入理解“熟悉”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ shú xī ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “熟悉” (quen thuộc, am hiểu - THỤC TẤT) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "熟悉" (quen thuộc, am hiểu) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “熟悉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn