浇 Phồn thể: 澆
Minh họa từ vựng 浇 (jiāo)
jiāo HÁN VIỆT: KIÊU

浇: tưới (nước), dội, đổ

tưới (nước) dội đổ

Nghĩa tiếng Anh (English): to water, to pour liquid on, to irrigate

Nét viết & luyện viết chữ 浇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浇
jiāo KIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tưới (nước), dội, đổ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).

Câu ví dụ với từ “浇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷每天清晨都会仔细地给院子里的花草浇水。

yé ye měi tiān qīng chén dōu huì zǐ xì dì gěi yuàn zi lǐ de huā cǎo jiāo shuǐ 。

“Ông nội sáng nào cũng tưới nước cẩn thận cho đám hoa cỏ trong sân.”

Grandpa carefully waters the flowers and plants in the yard every morning.

Từ “浇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浇 (jiāo)

浇 (jiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “浇” có phiên âm Pinyin là “jiāo”, âm Hán Việt là “KIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tưới (nước), dội, đổ” (tiếng Anh: to water, to pour liquid on, to irrigate).

Chữ 浇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浇” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-06-01T12:17:55+07:00