遵照医生嘱咐饭后半小时服用开具的西药。
zūn zhào yī shēng zhǔ fù fàn hòu bàn xiǎo shí fú yòng kāi jù de xī yào 。
“Tuân thủ lời dặn của bác sĩ uống thuốc tây y đã kê đơn sau bữa ăn nửa tiếng.”
遵照医生嘱咐饭后半小时服用开具的西药。
zūn zhào yī shēng zhǔ fù fàn hòu bàn xiǎo shí fú yòng kāi jù de xī yào 。
“Tuân thủ lời dặn của bác sĩ uống thuốc tây y đã kê đơn sau bữa ăn nửa tiếng.”
现代分子生物学技术与中医药经典理论深度融合,推动了传统中药经典名方的现代化与国际化发展。
Xiàn dài fēn zǐ shēng wù xué jì shù yǔ zhōng yī yào jīng diǎn lǐ lùn shēn dù róng hé, tuī dòng le chuán tǒng zhōng yào jīng diǎn míng fāng de xiàn dài huà yǔ guó jì huà fā zhǎn.
“Kỹ thuật sinh học phân tử hiện đại dung hợp sâu sắc cùng lý luận kinh điển Đông y Trung y, thúc đẩy sự phát triển quốc tế hóa và hiện đại hóa các bài thuốc danh tiếng kinh điển thuốc Đông y Trung dược truyền thống.”
国家医疗器械技术创新中心成功研制出具备高清微纳摄像与精准磁控靶向巡航能力的新型胃肠消化道内窥镜胶囊机器人。
Guó jiā yī liáo qì xiè jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi gāo qīng wēi nà shè xiàng yǔ jīng zhǔn cí kòng bǎ xiàng xún háng néng lì de xīn xíng wèi cháng xiāo huà dào nèi kuī jìng jiāo náng jī qì rén.
“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Thiết bị Y tế Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot viên nang viên nhộng nội soi đường tiêu hóa dạ dày - ruột kiểu mới sở hữu năng lực tuần tra hành trình trúng đích điều khiển từ tính chuẩn xác và quay phim chụp ảnh vi nano độ nét cao.”
这种维生素片剂每日一次,每次服用一片即可。
zhè zhǒng wéi shēng sù piàn jì měi rì yí cì , měi cì fú yòng yí piàn jí kě 。
“Loại thuốc viên nén vitamin này mỗi ngày uống một lần, mỗi lần một viên là đủ.”
新型靶向抗肿瘤药物在临床试验中表现出对恶性肿瘤细胞的强效杀伤力,同时大幅降低了对正常机体组织的副作用。
Xīn xíng bǎ xiàng kàng zhǒng liú yào wù zài lín chuáng shì yàn zhōng biǎo xiàn chū duì è xìng zhǒng liú xì bāo de qiáng xiào shā shāng lì, tóng shí dà fú jiàng dī le duì zhèng cháng jī tǐ zǔ zhī de fù zuò yòng.
“Loại thuốc chống khối u nhắm trúng đích kiểu mới trong thử nghiệm lâm sàng đã thể hiện sức tiêu diệt mạnh mẽ đối với các tế bào khối u ác tính, đồng thời giảm thiểu to lớn các tác dụng phụ đối với các mô cơ thể bình thường.”
在超导磁体极端低温物理调试中,违规违章带电插拔传感器是绝对严令禁止的操作安全禁忌。
Zài chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn wù lǐ tiáo shì zhōng, wéi guī wéi zhāng dài diàn chā bá chuán gǎn qì shì jué duì yán lìng jìn zhǐ de cāo zuò ān quán jìn jì.
“Trong việc hiệu chỉnh vật lý nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn, việc cắm rút cảm biến khi đang có điện vi phạm quy định quy trình là điều cấm kỵ điều tối kỵ an toàn thao tác bị nghiêm lệnh cấm tuyệt đối.”
给儿童喂药必须严格遵循说明书上的安全剂量。
gěi ér tóng wèi yào bì xū yán gé zūn xún shuō míng shū shàng de ān quán jì liàng 。
“Cho trẻ nhỏ uống thuốc bắt buộc phải tuân theo đúng liều lượng an toàn trên tờ hướng dẫn.”
在超精密大型科研仪器使用培训中,工程师详细示范了微纳探针显微镜的规范标定步骤与精密控制用法。
Zài chāo jīng mì dà xíng kē yán yí qì shǐ yòng péi xùn zhōng, gōng chéng shī xiáng xì shì fàn le wēi nà tàn zhēn xiǎn wēi jìng de guī fàn biāo dìng bù zhòu yǔ jīng mì kòng zhì yòng fǎ.
“Trong khóa đào tạo sử dụng thiết bị nghiên cứu khoa học cỡ lớn siêu chính xác, các kỹ sư đã thị phạm chi tiết các bước chuẩn hóa hiệu chuẩn quy phạm và cách dùng phương pháp sử dụng điều khiển chính xác của kính hiển vi đầu dò vi nano.”
该型号完全自主研发制造的高精度科研仪器附带了详尽严谨的中英文对照技术说明书与操作规范手册。
Gāi xíng hào wán quán zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo jīng dù kē yán yí qì fù dài le xiáng jìn yán jǐn de zhōng yīng wén duì zhào jì shù shuō míng shū yǔ cāo zuò guī fàn shǒu cè.
“Thiết bị nghiên cứu khoa học độ chính xác cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo này đi kèm theo bản thuyết minh hướng dẫn sách hướng dẫn sử dụng kỹ thuật và sổ tay quy phạm thao tác đối chiếu Trung - Anh chi tiết nghiêm cẩn.”
购买包装药品时请仔细查看外盒印刷的有效期。
gòu mǎi bāo zhuāng yào pǐn shí qǐng zǐ xì chá kàn wài hé yìn shuā de yǒu xiào qī 。
“Khi mua thuốc đóng hộp xin kiểm tra kỹ hạn sử dụng in trên vỏ hộp.”
处方药必须凭执业医师开立的处方单才可调配购买。
chǔ fāng yào bì xū píng zhí yè yī shī kāi lì de chǔ fāng dān cái kě tiáo pèi gòu mǎi 。
“Thuốc kê đơn bắt buộc phải có đơn thuốc của bác sĩ có chứng chỉ hành nghề mới được mua.”
滥用抗生素会导致人体内的细菌产生强烈的耐药性。
làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì rén tǐ nèi de xì jūn chǎn shēng qiáng liè de nài yào xìng 。
“Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ khiến vi khuẩn trong cơ thể sinh ra tính kháng thuốc mạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế