✦ ▲
Chủ đề: Nhà tắm & Vệ sinh cá nhân
✦ ▲
✦ 毛巾
✦ 牙刷
✦ 洗澡
✦ 镜子
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

高速公路服务区全新升级的智慧公用厕所干净整洁,配备了人性化的母婴设施。

Gāo sù gōng lù fú wù qū quán xīn shēng jí de zhì huì gōng yòng cè suǒ gān jìng zhěng jié, pèi bèi le rén xìng huà de mǔ yīng shè shī.

“Khu nhà vệ sinh công cộng thông minh mới được nâng cấp tại trạm dừng nghỉ cao tốc rất sạch sẽ ngăn nắp, trang bị đầy đủ tiện ích mẹ và bé tiện lợi.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 4 Danh từ

口腔健康专家建议,每隔三个月应当及时更换一次软毛牙刷,以维护良好的口腔牙龈健康。

Kǒu qiāng jiàn kāng zhuān jiā jiàn yì, měi gé sān gè yuè yīng dāng jí shí gēng huàn yī cì ruǎn máo yá shuā, yǐ wéi hù liáng hǎo de kǒu qiāng yá yín jiàn kāng.

“Chuyên gia sức khỏe răng miệng kiến nghị, cứ cách 3 tháng nên kịp thời thay một chiếc bàn chải đánh răng lông mềm mới để giữ gìn sức khỏe nướu và răng miệng tốt.”

Bộ: 牙 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

饭前便后使用流动清水与抑菌肥皂认真洗手,是预防肠道细菌感染最简单有效的卫生习惯。

Fàn qián biàn hòu shǐ yòng liú dòng qīng shuǐ yǔ yì jūn féi zào rèn zhēn xǐ shǒu, shì yù fáng cháng dào xì jūn gǎn rǎn zuì jiǎn dān yǒu xiào de wèi shēng xí guàn.

“Rửa tay cẩn thận bằng xà phòng diệt khuẩn dưới vòi nước chảy trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh là thói quen vệ sinh đơn giản và hiệu quả nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn đường ruột.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Động từ
洗澡
xǐ zǎo TẨY TÁO

tắm, đi tắm

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ
水龙头
shuǐ lóng tóu THUỶ LONG ĐẦU

vòi nước

农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。

Nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng quán miàn luò dì, ràng piān yuǎn gāo hán shān qū de jiā jiā hù hù níng kāi shuǐ lóng tóu jiù néng hē shàng gān tián chún jìng de zì lái shuǐ.

“Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.”

Bộ: 水 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

非遗老字号工匠选用天然温润的绿檀木手工精雕细琢出一把把古朴典雅、带有幽微木香的木质梳子。

Fēi yí lǎo zì hào gōng jiàng xuǎn yòng tiān rán wēn rùn de lǜ tán mù shǒu gōng jīng diāo xì zuó chū yī bǎ bǎ gǔ piáo diǎn yǎ, dài yǒu yōu wēi mù xiāng de mù zhì shū zi.

“Người thợ thủ công di sản phi vật thể gia truyền đã tuyển chọn gỗ đàn hương xanh tự nhiên mịn màng để chạm khắc thủ công tỉ mỉ từng chiếc lược gỗ cổ kính thanh nhã mang hương thơm mộc thoang thoảng.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →