慌忙
Minh họa từ vựng 慌忙 (huāng máng)
huāng máng HÁN VIỆT: HOẢNG MANG

慌忙: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp

vội vã cuống cuồng hoảng loạn hấp tấp

Nghĩa tiếng Anh (English): in a flurry, flustered, hurried, in a rush

Nét viết & luyện viết chữ 慌忙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慌
huāng HOẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).

忙
máng MANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bận rộn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”

Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.

Câu ví dụ với từ “慌忙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在高层建筑发生火情时,必须保持冷静沉着并按照疏散指示标志有序撤离,切忌惊慌失措与慌忙盲目跳楼。

Zài gāo céng jiàn zhù fā shēng huǒ qíng shí, bì xū bǎo chí lěng jìng chén zhuó bìng àn zhào shū sàn zhǐ shì biāo zhì yǒu xù chè lí, qiè jì jīng huāng shī cuò yǔ huāng máng máng mù tiào lóu.

“Khi xảy ra sự cố cháy tại các tòa nhà cao tầng, bắt buộc phải giữ vững sự bình tĩnh điềm đạm và sơ tán trật tự theo đúng biển chỉ dẫn thoát hiểm, tuyệt đối không được hoảng loạn cuống cuồng hay nhảy lầu mù quáng.”

In high-rise building fires, remain calm and evacuate via escape signs, avoiding flustered panic or jumping from windows.

Ví dụ #2

深刻领悟“慌忙”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ huāng máng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “慌忙” (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp - HOẢNG MANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "慌忙" (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “慌忙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 慌忙 (huāng máng)

慌忙 (huāng máng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “慌忙” có phiên âm Pinyin là “huāng máng”, âm Hán Việt là “HOẢNG MANG”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp” (tiếng Anh: in a flurry, flustered, hurried, in a rush).

Chữ 慌忙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “慌忙” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-07-14T17:32:41+07:00