恢复 Phồn thể: 恢復
Minh họa từ vựng 恢复
huī fù HÁN VIỆT: KHÔI PHỤC

恢复: khôi phục, phục hồi, hồi phục

khôi phục phục hồi hồi phục

Nghĩa tiếng Anh (English): to recover, to restore, to reinstate

Nét viết & luyện viết chữ 恢复

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恢
huī KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

复
huī fù KHÔI PHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục, phục hồi, hồi phục

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

Câu ví dụ với từ “恢复”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过综合生态治理与禁渔涵养,长江流域的水生物种群数量与生态系统机能得到了显著恢复。

Jīng guò zōng hé shēng tài zhì lǐ yǔ jìn yú hán yǎng, cháng jiāng liú yù de shuǐ shēng wù zhǒng qún shù liàng yǔ shēng tài xì tǒng jī néng dé dào le xiǎn zhù huī fù.

“Sau thời gian cải tạo sinh thái tổng hợp và cấm đánh bắt bảo tồn, số lượng quần thể thủy sinh vật và chức năng hệ sinh thái lưu vực sông Trường Giang đã được phục hồi rõ rệt.”

Through comprehensive ecological management and fishing bans, aquatic species populations and ecosystem functions in the Yangtze River have significantly recovered.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“恢复”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ huī fù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “恢复” (khôi phục, phục hồi, hồi phục - KHÔI PHỤC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "恢复" (khôi phục, phục hồi, hồi phục) is crucial.

Từ “恢复” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →