混浊: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt
Nghĩa tiếng Anh (English): turbid, muddy, murky, contaminated
Nét viết & luyện viết chữ 混浊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
pha trộn, hỗn loạn, sống qua ngày (hùn); đục ngầu, hồ đồ (hún)
Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).
vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt
Chữ TRỌC (浊, phồn thể: 濁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).
Câu ví dụ với từ “混浊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过源头截污控源与多级人工湿地深度净化,昔日混浊发黑的城市内河重现了水清岸绿、鱼翔浅底的生态美景。
Jīng guò yuán tóu jié wū kòng yuán yǔ duō jí rén gōng shī dì shēn dù jìng huà, xī rì hùn zhuó fā hēi de chéng shì nèi hé chóng xiàn le shuǐ qīng àn lǜ, yú xiáng qiǎn dǐ de shēng tài měi jǐng.
“Trải qua việc ngăn chặn rác thải kiểm soát ô nhiễm tận nguồn và xử lý làm sạch sâu bằng các vùng đất ngập nước nhân tạo đa cấp, dòng sông nội đô năm nào từng vẩn đục đen ngòm nay đã tái hiện vẻ đẹp sinh thái nước trong bờ xanh, cá tung tăng bơi lội dưới đáy.”
Through source-interception and wetland purification, once turbid urban rivers restored clear waters and green banks.
深刻领悟“混浊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ hùn zhuó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “混浊” (vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt - HỖN TRỌC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "混浊" (vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “混浊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn