净化 Phồn thể: 淨化
Minh họa từ vựng 净化
jìnghuà HÁN VIỆT: TỊNH HÓA

净化: làm sạch tinh chế, thanh lọc làm tinh khiết

làm sạch tinh chế thanh lọc làm tinh khiết

Nghĩa tiếng Anh (English): to purify, purification, to cleanse

Nét viết & luyện viết chữ 净化

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 净

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

净
jìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

化
huà / huā HÓA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”

Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

Câu ví dụ với từ “净化”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技界持续深化作风学风建设,坚决破除唯论文功利倾向,全面净化风清气正的学术科研生态。

Guó jiā kē jì jiè chí xù shēn huà zuò fēng xué fēng jiàn shè, jiān jué pò chú wéi lùn wén gōng lì qīng xiàng, quán miàn jìng huà fēng qīng qì zhèng de xué shù kē yán shēng tài.

“Giới khoa học công nghệ quốc gia tiếp tục đi sâu xây dựng tác phong tác phong học thuật, kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng thực dụng duy bài báo, thanh lọc làm sạch tinh chế toàn diện hệ sinh thái nghiên cứu khoa học học thuật trong sạch liêm chính.”

Academia deepens conduct reforms, eliminating paper-chasing incentives to purify a healthy scientific ecosystem.

Từ “净化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →