简洁: ngắn gọn súc tích, tinh gọn mạch lạc
Nghĩa tiếng Anh (English): concise, succinct, clean, elegant
Nét viết & luyện viết chữ 简洁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngắn gọn súc tích, tinh gọn mạch lạc
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”
Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.
Câu ví dụ với từ “简洁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代基础物理理论追求以最简洁优美的数学公式概括宇宙最深奥宏大的自然物理规律。
Xiàn dài jī chǔ wù lǐ lǐ lùn zhuī qiú yǐ zuì jiǎn jié yōu měi de shù xué gōng shì gài kuò yǔ zhòu zuì shēn ào hóng dà de zì rán wù lǐ guī lǜ.
“Lý luận vật lý cơ bản hiện đại theo đuổi việc dùng các công thức toán học tinh gọn mạch lạc ngắn gọn súc tích và thanh tao nhất để khái quát quy luật vật lý tự nhiên vĩ đại và thâm sâu nhất của vũ trụ.”
Modern fundamental physics seeks to summarize profound universal laws through the most concise mathematical equations.
Từ “简洁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 简洁 (jiǎnjié)
简洁 (jiǎnjié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “简洁” có phiên âm Pinyin là “jiǎnjié”, âm Hán Việt là “GIẢN KHIẾT”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngắn gọn súc tích, tinh gọn mạch lạc” (tiếng Anh: concise, succinct, clean, elegant).
Chữ 简洁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “简洁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.