芬芳: thơm ngát, hương thơm ngào ngạt nồng nàn
Nghĩa tiếng Anh (English): fragrant, aroma, sweet-smelling, fragrance
Nét viết & luyện viết chữ 芬芳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.” — Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thơm ngát, hương thơm ngào ngạt nồng nàn
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.”
Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Phương (họ Phương; Hương thơm cỏ hoa (芳); hoặc phương hướng, đạo lý ngay thẳng (方). Tâm hồn thơm tho và định hướng rõ ràng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ thơm bay khắp bốn phương Lưu truyền tiếng tốt ngát hương muôn đời. Trên THẢO (艹) dưới PHƯƠNG (方) rạng ngời, Chữ PHƯƠNG (芳) thơm thảo muôn đời chẳng phai.”
Chữ PHƯƠNG (芳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Phương (方 - bốn phương trời). Hương thơm của thảo mộc bay xa bốn phương tám hướng, ví như tiếng thơm của người quân tử đức độ lưu truyền muôn thuở.
Câu ví dụ với từ “芬芳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在高原生态农业智慧种植温室里,科技培育出的高原特种名贵药用花卉竞相绽放、散发出阵阵沁人心脾的迷人芬芳。
Zài gāo yuán shēng tài nóng yè zhì huì zhòng zhí wēn shì lǐ, kē jì péi yù chū de gāo yuán tè zhǒng míng guì yào yòng huā huì jìng xiāng zhàn fàng, sàn fà chū zhèn zhèn qìn rén xīn pí de mí rén fēn fāng.
“Bên trong nhà kính trồng trọt thông minh nông nghiệp sinh thái cao nguyên, các loài hoa dược liệu quý đặc chủng cao nguyên được bồi dưỡng bằng khoa học công nghệ đua nhau nở rộ, tỏa ra từng luồng hương thơm ngào ngạt thơm ngát say đắm lòng người.”
In the high-altitude greenhouse, precious medicinal flowers bred through tech bloomed, emitting enchanting fragrance.
Từ “芬芳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芬芳 (fēnfāng)
芬芳 (fēnfāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “芬芳” có phiên âm Pinyin là “fēnfāng”, âm Hán Việt là “PHÂN PHƯƠNG”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thơm ngát, hương thơm ngào ngạt nồng nàn” (tiếng Anh: fragrant, aroma, sweet-smelling, fragrance).
Chữ 芬芳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “芬芳” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.