今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
“Hôm nay là sinh nhật của tôi.”
Chúc mừng sinh nhật, tặng quà lưu niệm, nâng ly chúc mừng và tiệc tùng vui vẻ
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
“Hôm nay là sinh nhật của tôi.”
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!”
这是给你的礼物。
zhè shì gěi nǐ de lǐ wù 。
“Đây là món quà cho bạn.”
我买了蛋糕。
wǒ mǎi le dàn gāo 。
“Tôi đã mua bánh.”
各界人士欢聚一堂,隆重庆祝我国首座全自主知识产权大型深空观测基地正式落成启用。
Gè jiè rén shì huān jù yī táng, lóng zhòng qìng zhù wǒ guó shǒu zuò quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán dà xíng shēn kōng guān cè jī dì zhèng shì luò chéng qǐ yòng.
“Đại diện các giới đã quây quần tề tựu đông đủ, long trọng chúc mừng căn cứ quan sát không gian sâu cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn đầu tiên của nước ta chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng.”
在毕业十周年同窗聚会上,久别重逢的老同学们欢聚一堂,共叙当年同窗苦读的美好青春岁月。
Zài bì yè shí zhōu nián tóng chuāng jù huì shàng, jiǔ bié chóng féng de lǎo tóng xué men huān jù yī táng, gòng xù dāng nián tóng chuāng kǔ dú de měi hǎo qīng chūn suì yuè.
“Tại buổi gặp mặt kỷ niệm 10 năm ngày tốt nghiệp, các bạn học cũ lâu ngày hội ngộ đã quây quần bên nhau cùng ôn lại những năm tháng thanh xuân đèn sách tươi đẹp năm nào.”
他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干;人民教师如同燃烧自己、照亮他人的崇高蜡烛。
Chūn cán dào sǐ sī fāng jìn, là jù chéng huī lèi shǐ gàn ; rén mín jiào shī rú tóng rán shāo zì jǐ, zhào liàng tā rén de chóng gāo là zhú.
“Tằm xuân đến chết tơ vương mãi, ngọn nến thành tro lệ mới khô; người thầy giáo nhân dân tựa như ngọn nến cao đẹp cháy hết mình để soi sáng cho bao thế hệ học trò.”
这是“许愿”的一个常用表达。
Zhè shì "xǔyuàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ước nguyện, thổi nến cầu ước".”
我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
“Tôi tặng bạn một cuốn sách.”
欢迎来到中国!
Huānyíng lái dào Zhōngguó!
“Chào mừng đến với Trung Quốc!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống