变 Phồn thể: 變
Minh họa từ vựng 变 (biàn)
biàn HÁN VIỆT: BIẾN

变: thay đổi, biến đổi, hóa thành

thay đổi biến đổi hóa thành

Nghĩa tiếng Anh (English): to change, to become, to transform

Nét viết & luyện viết chữ 变

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 变

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

变
biàn BIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Câu ví dụ với từ “变”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着生态环境综合治理的推进,昔日的荒山秃岭如今变成了绿树成荫的生态公园。

Suí zhe shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ de tuī jìn, xī rì de huāng shān tū lǐng rú jīn biàn chéng le lǜ shù chéng yīn de shēng tài gōng yuán.

“Cùng với việc thúc đẩy quản lý tổng hợp môi trường sinh thái, những ngọn đồi trọc núi hoang ngày xưa ngày nay đã thay đổi biến đổi thành công viên sinh thái rợp bóng cây xanh.”

With ecological remediation advancing, once-barren hills have changed into leafy eco-parks.

Từ “变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变 (biàn)

变 (biàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “变” có phiên âm Pinyin là “biàn”, âm Hán Việt là “BIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thay đổi, biến đổi, hóa thành” (tiếng Anh: to change, to become, to transform).

Chữ 变 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “变” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2014-07-30T21:32:00+07:00