不行
Minh họa từ vựng 不行
bùxíng HÁN VIỆT: BẤT HÀNH

不行: không được, không thể; kém cỏi

không được không thể kém cỏi

Nghĩa tiếng Anh (English): not okay, won't do, incapable

Nét viết & luyện viết chữ 不行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Câu ví dụ với từ “不行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做科学研究光有热情不行,更需要具备严谨求实的科学态度与持之以恒的毅力。

Zuò kē xué yán jiū guāng yǒu rè qíng bù xíng, gèng xū yào jù bèi yán jǐn qiú shí de kē xué tài dù yǔ chí zhī yǐ héng de yì lì.

“Làm nghiên cứu khoa học chỉ có lòng nhiệt huyết là không được không thể, mà càng cần phải sở hữu tinh thần kiên trì bền bỉ cùng thái độ khoa học cầu thị nghiêm cẩn.”

Enthusiasm alone won't do in research; one also needs a rigorous scientific attitude and perseverance.

Từ “不行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →