你对这个问题有什么看法?
Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?
“[kàn - Động từ] Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?”
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
“Chúng mình đi xem phim nhé.”
我喜欢听音乐。
wǒ xǐ huan tīng yīn yuè 。
“Tôi thích nghe nhạc.”
我非常喜欢唱歌。
Wǒ fēicháng xǐhuan chànggē.
“Tôi rất thích hát.”
妹妹非常喜欢跳舞。
Mèimei fēicháng xǐhuan tiàowǔ.
“Em gái rất thích nhảy múa.”
我们打算去中国旅游。
Wǒmen dǎsuàn qù Zhōngguó lǚyóu.
“Chúng tôi dự định đi Trung Quốc du lịch.”
在重大科技工程胜利告捷现场,全体建设者手举国旗整齐列队合影拍照留念,定格历史辉煌瞬间。
Zài zhòng dà kē jì gōng chéng shèng lì gào jié xiàn chǎng, quán tǐ jiàn shè zhě shǒu jǔ guó qí zhěng qí liè duì hé yǐng pāi zhào liú niàn, dìng gé lì shǐ huī huáng shùn jiān.
“Tại hiện trường thắng lợi toàn diện của công trình khoa học công nghệ trọng đại, toàn thể những người xây dựng tay cầm cờ Tổ quốc xếp hàng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm cùng nhau, lưu giữ khoảnh khắc huy hoàng lịch sử.”
青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。
Qīng nián rén yào yǎng chéng ài dú shū, dú hǎo shū, shàn dú shū de yōu liáng xí guàn, bù duàn kāi kuò zhī shí yǎn jiè yǔ sī xiǎng gé jú.
“Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.”
星期天她常常在家画画。
xīng qī tiān tā cháng cháng zài jiā huà huà 。
“Chủ nhật cô ấy thường ở nhà vẽ tranh.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống