电影
听
唱歌
画画
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#9 HSK 4 Động từ

在重大科技工程胜利告捷现场,全体建设者手举国旗整齐列队合影拍照留念,定格历史辉煌瞬间。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng shèng lì gào jié xiàn chǎng, quán tǐ jiàn shè zhě shǒu jǔ guó qí zhěng qí liè duì hé yǐng pāi zhào liú niàn, dìng gé lì shǐ huī huáng shùn jiān.

“Tại hiện trường thắng lợi toàn diện của công trình khoa học công nghệ trọng đại, toàn thể những người xây dựng tay cầm cờ Tổ quốc xếp hàng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm cùng nhau, lưu giữ khoảnh khắc huy hoàng lịch sử.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Động từ

青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。

Qīng nián rén yào yǎng chéng ài dú shū, dú hǎo shū, shàn dú shū de yōu liáng xí guàn, bù duàn kāi kuò zhī shí yǎn jiè yǔ sī xiǎng gé jú.

“Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →