彻夜 Phồn thể: 徹夜
Minh họa từ vựng 彻夜
chèyè HÁN VIỆT: TRIỆT DẠ

彻夜: suốt đêm, thâu đêm suốt sáng

suốt đêm thâu đêm suốt sáng

Nghĩa tiếng Anh (English): all night, through the night, overnight

Nét viết & luyện viết chữ 彻夜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (彻, phồn thể: 徹): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彻
chèyè TRIỆT DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

suốt đêm, thâu đêm suốt sáng

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRIỆT (彻, phồn thể: 徹): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt).

夜
yè DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, ban đêm

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).

Câu ví dụ với từ “彻夜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学装置联调总装的关键之夜,主控制大厅里灯火通明,数百位科研专家彻夜坚守在各自岗位上紧密协作。

Zài dà kē xué zhuāng zhì lián diào zǒng zhuāng de guān jiàn zhī yè, zhǔ kòng zhì dà tīng lǐ dēng huǒ tōng míng, shù bǎi wèi kē yán zhuān jiā chè yè jiān shǒu zài gè zì gǎng wèi shàng jǐn mì xié zuò.

“Trong đêm then chốt của công tác lắp ráp tổng thể liên kết điều chỉnh thiết bị khoa học lớn, đại sảnh điều khiển chính ánh đèn sáng rực, hàng trăm chuyên gia nghiên cứu khoa học đã thâu đêm suốt sáng suốt đêm bám trụ vị trí của mình hợp tác chặt chẽ.”

On the critical night of facility integration, hundreds of experts worked through the night in the control hall.

Từ “彻夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →