污水
Minh họa từ vựng 污水 (wūshuǐ)
wūshuǐ HÁN VIỆT: Ô THUỶ

污水: nước thải, nước bẩn ô nhiễm

nước thải nước bẩn ô nhiễm

Nghĩa tiếng Anh (English): sewage, wastewater, polluted water

Nét viết & luyện viết chữ 污水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 污

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

污
wūshuǐ Ô THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước thải, nước bẩn ô nhiễm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “污水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大型现代工业园区全面建成高标准智慧水循环系统,实现了工业污水零排放与全部循环利用。

Dà xíng xiàn dài gōng yè yuán qū quán miàn jiàn chéng gāo biāo zhǔn zhì huì shuǐ xún huán xì tǒng, shí xiàn le gōng yè wū shuǐ líng pái fàng yǔ quán bù xún huán lì yòng.

“Khu công nghiệp hiện đại quy mô lớn đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống tuần hoàn nước thông minh tiêu chuẩn cao, thực hiện việc tái sử dụng tuần hoàn toàn bộ và không phát thải nước thải công nghiệp.”

The modern industrial park built smart water recycling systems, achieving zero industrial sewage discharge.

Từ “污水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 污水 (wūshuǐ)

污水 (wūshuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “污水” có phiên âm Pinyin là “wūshuǐ”, âm Hán Việt là “Ô THUỶ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nước thải, nước bẩn ô nhiễm” (tiếng Anh: sewage, wastewater, polluted water).

Chữ 污水 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “污水” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-11-15T09:57:36+07:00