挂钩 Phồn thể: 掛鉤
Minh họa từ vựng 挂钩 (guàgōu)
guàgōu HÁN VIỆT: QUẢI CÂU

挂钩: gắn liền với, liên kết móc nối với; móc nối

gắn liền với liên kết móc nối với móc nối

Nghĩa tiếng Anh (English): to link with, to couple with, hook, to establish contact

Nét viết & luyện viết chữ 挂钩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挂
guà QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, móc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).

钩
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái móc, móc sắt móc treo; móc vào

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).

Câu ví dụ với từ “挂钩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室全面深化科研评价改革,坚决打破将论文篇数与科研人员职称评审和薪酬待遇简单直接挂钩的唯论文倾向。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn shēn huà kē yán píng jià gǎi gé, jiān jué dǎ pò jiāng lùn wén piān shù yǔ kē yán rén yuán zhí chēng píng shěn hé xīn chóu dài yù jiǎn dān zhí jiē guà gōu de wéi lùn wén qīng xiàng.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách đánh giá nghiên cứu khoa học toàn diện, kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng 'chỉ duy nhất bài báo' khi đem số lượng bài báo gắn liền với liên kết móc nối đơn giản trực tiếp với việc xét duyệt chức danh và đãi ngộ tiền lương của cán bộ nghiên cứu.”

The national lab reformed evaluations, ending practices that simply link paper counts to promotions and pay.

Từ “挂钩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挂钩 (guàgōu)

挂钩 (guàgōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “挂钩” có phiên âm Pinyin là “guàgōu”, âm Hán Việt là “QUẢI CÂU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gắn liền với, liên kết móc nối với; móc nối” (tiếng Anh: to link with, to couple with, hook, to establish contact).

Chữ 挂钩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挂钩” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-11-25T18:45:48+07:00