孤陋寡闻: hẹp hòi thiếu hiểu biết, thiển cận nông cạn ít thấy nghe
Nghĩa tiếng Anh (English): ignorant and ill-informed, narrow-minded
Nét viết & luyện viết chữ 孤陋寡闻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
xấu; xấu xí
Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
hẹp hòi thiếu hiểu biết, thiển cận nông cạn ít thấy nghe
Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”
Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).
Câu ví dụ với từ “孤陋寡闻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搞科学研究必须放眼全球科技前沿、保持开放包容心态,决不能固步自封、陷入孤陋寡闻的狭隘泥潭。
Gǎo kē xué yán jiū bì xū fàng yǎn quán qiú kē jì qián yán, bǎo chí kāi fàng bāo róng xīn tài, jué bù néng gù bù zì fēng, xiàn rù gū lòu guǎ wén de xiá ài ní tán.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải phóng tầm mắt nhìn ra các mũi nhọn khoa học công nghệ toàn cầu, giữ vững tâm thế bao dung mở cửa, tuyệt đối không được tự mãn dậm chân tại chỗ, rơi vào vũng bùn thiển cận hẹp hòi thiếu hiểu biết ít thấy nghe.”
Scientific research requires a global perspective and open mind, avoiding becoming ill-informed and insular.
Từ “孤陋寡闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn