海关 Phồn thể: 海關
Minh họa từ vựng 海关
hǎi guān HÁN VIỆT: HẢI QUAN

海关: hải quan

hải quan

Nghĩa tiếng Anh (English): customs (border crossing), customs house

Nét viết & luyện viết chữ 海关

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI

biển, đại dương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

关
guān QUAN

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

Câu ví dụ với từ “海关”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海关智慧监管平台通过人工智能图像智能审图技术,实现了进出口货物的高效秒级通关。

Hǎi guān zhì huì jiān guǎn píng tái tōng guò rén gōng zhì néng tú xiàng zhì néng shěn tú jì shù, shí xiàn le jìn chū kǒu huò wù de gāo xiào miǎo jí tōng guān.

“Nền tảng giám sát thông minh của hải quan thông qua công nghệ thẩm định hình ảnh tự động bằng trí tuệ nhân tạo đã thực hiện thông quan hàng hóa xuất nhập khẩu nhanh chóng chỉ trong tích tắc.”

The smart customs supervision platform achieves efficient instant clearance of import and export cargo using AI image analysis.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“海关”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ hǎi guān ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “海关” (hải quan - HẢI QUAN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "海关" (hải quan) is crucial.

Từ “海关” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →