我可以借你的笔用一下吗?
wǒ kě yǐ jiè nǐ de bǐ yòng yí xià ma ?
“Mình có thể mượn cây bút của bạn dùng một lát được không?”
我可以借你的笔用一下吗?
wǒ kě yǐ jiè nǐ de bǐ yòng yí xià ma ?
“Mình có thể mượn cây bút của bạn dùng một lát được không?”
我需要一支铅笔。
wǒ xū yào yì zhī qiān bǐ 。
“Tôi cần một cây bút chì.”
他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。
Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.
“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”
造纸术作为中国古代四大发明之一,对人类文明知识的传播与普及作出了不可磨滅的划时代贡献。
Zào zhǐ shù zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, duì rén lèi wén míng zhī shí de chuán bō yǔ pǔ jí zuò chū le bù kě mó miè de huà shí dài gòng xiàn.
“Kỹ thuật làm giấy với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập và truyền bá tri thức văn minh của nhân loại.”
建筑设计师在绘图板上用精密钢直尺子认真测量着建筑施工图纸的比例尺寸。
Jiàn zhù shè jì shī zài huì tú bǎn shàng yòng jīng mì gāng zhí chǐ zi rèn zhēn cè liáng zhe jiàn zhù shī gōng tú zhǐ de bǐ lì chǐ cùn.
“Kiến trúc sư xây dựng dùng cây thước thép đo chính xác trên bàn vẽ để kiểm tra kỹ lưỡng tỷ lệ kích thước của bản vẽ thi công công trình.”
建筑学专业学生在手绘工程草图时,常备一支柔软无屑的美术专用铅笔橡皮以随时精准修改线条。
Jiàn zhù xué zhuān yè xué shēng zài shǒu huì gōng chéng cǎo tú shí, cháng bèi yī zhī róu ruǎn wú xiè de měi shù zhuān yòng qiān bǐ xiàng pí yǐ suí shí jīng zhǔn xiū gǎi xiàn tiáo.
“Sinh viên chuyên ngành Kiến trúc khi vẽ tay các bản thảo phác thảo công trình luôn mang theo một cục tẩy bút chì chuyên dụng mỹ thuật mềm mịn không vụn để có thể chỉnh sửa đường nét chuẩn xác mọi lúc.”
小学生每天背着整齐的书包走进校园,脸上洋溢着求知与快乐的灿烂笑容。
Xiǎo xué shēng měi tiān bèi zhe zhěng qí de shū bāo zǒu jìn xiào yuán, liǎn shàng yáng yì zhe qiú zhī yǔ kuài lè de càn làn xiào róng.
“Học sinh tiểu học mỗi ngày đeo chiếc cặp sách ba lô ngay ngắn bước vào khuôn viên trường, trên gương mặt ngập tràn nụ cười rạng rỡ của niềm vui và sự khao khát tri thức.”
我需要一本字典。
wǒ xū yào yì běn zì diǎn 。
“Tôi cần một cuốn từ điển.”
在制作高精度手工航模时,请选用速干环保型专业模型专用树脂胶水进行粘接。
Zài zhì zuò gāo jīng dù shǒu gōng háng mó shí, qǐng xuǎn yòng sù gàn huán bǎo xíng zhuān yè mó xíng zhuān yòng shù zhī jiāo shuǐ jìn xíng zhān jiē.
“Khi làm mô hình máy bay thủ công có độ chính xác cao, xin hãy chọn loại keo dán nhựa chuyên dụng cho mô hình khô nhanh và thân thiện với môi trường.”
民间剪纸艺人手持一把灵巧的小剪刀,在红纸上翻飞起舞,片刻间便剪出了一幅活灵活现的生肖窗花。
Mín jiān jiǎn zhǐ yì rén shǒu chí yī bǎ líng qiǎo de xiǎo jiǎn dāo, zài hóng zhǐ shàng fān fēi qǐ wǔ, piàn kè jiān biàn jiǎn chū le yī fú huó líng huó xiàn de shēng xiào chuāng huā.
“Nghệ nhân cắt giấy dân gian cầm cây kéo nhỏ thoăn thoắt uốn lượn trên nền giấy đỏ, chỉ trong chốc lát đã cắt nên một bức tranh dán cửa sổ hình con giáp sống động như thật.”
铅笔和橡皮都在文具盒里。
qiān bǐ hé xiàng pí dōu zài wén jù hé lǐ 。
“Bút chì và tẩy đều ở trong hộp bút.”
我国完全攻克了超硬高精度圆珠笔笔头球珠特殊特种不锈钢制造工艺,彻底打破了国外长期技术垄断。
Wǒ guó wán quán gōng kè le chāo yìng gāo jīng dù yuán zhū bǐ bǐ tóu qiú zhū tè shū tè zhǒng bù xiù gāng zhì zào gōng yì, chè dǐ dǎ pò le guó wài zhǎng qī jì shù lǒng duàn.
“Nước ta đã hoàn toàn chinh phục quy trình chế tạo thép không gỉ đặc chủng đặc biệt đầu viên bi bút bi cây bút bi độ chính xác cao siêu cứng, phá vỡ triệt để thế độc quyền công nghệ suốt thời gian dài của nước ngoài.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế