珠宝: châu báu, đá quý ngọc ngà đồ trang sức
Nghĩa tiếng Anh (English): jewelry, gems, pearls and jewels
Nét viết & luyện viết chữ 珠宝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
bảo vật, của báu, quý báu
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”
Chữ BẢO giản thể (宝) là chữ hội ý, gồm mái nhà (宀) che chở cho viên ngọc quý (玉) bên dưới. Trong gia đình có cất giữ ngọc ngà, đó là kho tàng bảo vật. Ở dạng phồn thể (寶), bên trong mái nhà còn có cả gốm sứ (缶) và tiền vỏ sò (貝). Chữ BẢO biểu thị những gì vô giá, đáng trân trọng gìn giữ nhất trên đời.
Câu ví dụ với từ “珠宝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研团队成功攻克了超大尺寸微波等离子体高质量单晶金刚石培育技术,广泛应用于珠宝与第四代半导体制造。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng gōng kè le chāo dà chǐ cùn wēi bō děng lí zǐ tǐ gāo zhì liàng dān jīng jīn gāng shí péi yù jì shù, guǎng fàn yìng yòng yú zhū bǎo yǔ dì sì dài bàn dǎo tǐ zhì zào.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã chinh phục thành công kỹ thuật nuôi cấy kim cương đơn tinh thể chất lượng cao plasma vi sóng kích thước siêu lớn, ứng dụng rộng rãi trong chế tạo chất bán dẫn thế hệ thứ tư và đồ trang sức đá quý châu báu.”
Researchers grew large single-crystal diamonds via microwave plasma, widely applied in gems and semiconductors.
Từ “珠宝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn